1. Sự kh ác biệt giữa m áy đo mức radar tần số cao v à m áy đo mức radar tần số thấp l à g ì?
Bộ đo mức radar sử dụng s óng điện từ để đo mức kh ông tiếp x úc.
– Thiết bị n ày ph át ra c ác t ín hiệu vi s óng theo hướng bề mặt của m ôi trường được đo th ông qua một ăng-ten. Khi c ác t ín hiệu n ày tới bề mặt của chất lỏng, hỗn hợp bột, vật liệu dạng hạt hoặc bột, ch úng sẽ bị phản xạ.Thiết bị n ày nhận c ác t ín hiệu phản hồi v à t ính to án khoảng c ách từ cảm biến đến bề mặt m ôi trường dựa tr ên sự thay đổi về thời gian, tần số hoặc pha giữa t ín hiệu được truyền đi v à t ín hiệu phản hồi.
Mức chất lỏng hoặc vật liệu thực tế c ó thể được t ính to án dựa tr ên chiều cao của bể chứa hoặc silo.
Các tần số hoạt động phổ biến được sử dụng cho ph ép đo mức độ bằng radar c ông nghiệp bao gồm 6 GHz,26GHz v à xấp xỉ 80GHz.
Về nguy ên l ý cơ bản:
Tần số c àng cao th ì bước s óng c àng ngắn; tần số c àng thấp th ì bước s óng c àng d ài.
Những kh ác biệt n ày tiếp tục ảnh hưởng đến k ích thước ăng-ten, g óc ch ùm, t ính định hướng c ũng như khả n ăng th ích ứng của hệ thống radar trong c ác điều kiện vận h ành kh ác nhau.
Do đ ó, sự kh ác biệt giữa c ác bộ đo mức radar tần số cao v à tần số thấp kh ông đơn thuần l à do thiết bị n ào ti ên tiến hơn hay ch ính x ác hơn; m à mỗi loại đều mang lại những lợi thế kỹ thuật kh ác nhau t ùy theo điều kiện tại hiện trường.
– 2. Bộ đo mức radar tần số cao c ó những ưu điểm g ì?
Các thiết bị đo mức bằng radar tần số cao hiện được sử dụng trong c ác ứng dụng c ông nghiệp thường bao gồm 26GHz v à 80GHz Radar. Trong những n ăm gần đ ây,80GHz Công nghệ radar ng ày c àng được sử dụng rộng r ãi trong cả việc đo mức chất lỏng v à mức vật rắn.
Các ưu điểm ch ính của radar tần số cao bao gồm ch ùm tia hẹp, t ính định hướng tốt, ăng-ten k ích thước nhỏ v à khả n ăng chống nhiễu mạnh trong c ác m ôi trường phức tạp.
1. Góc ch ùm tia nhỏ hơn
Với k ích thước ăng-ten tương đương, tần số hoạt động của radar cao hơn thường gi úp tạo ra ch ùm truyền dẫn hẹp hơn một c ách dễ d àng hơn.
Ch ùm tia hẹp đồng ngh ĩa với việc n ăng lượng radar được tập trung hơn.
Trong bể chứa cao, g óc ch ùm tia lớn khiến ch ùm tia radar bao phủ diện t ích ng ày c àng lớn khi khoảng c ách đo t ăng l ên.
Do đ ó, c ác bức tường bồn chứa, thang di chuyển, ống dẫn chất lỏng, thiết bị khuấy, kết cấu đỡ, cuộn sưởi v à c ác thiết bị kh ác c ó thể rơi v ào ch ùm tia radar, g ây ra c ác t ín hiệu phản xạ g ây nhiễu.
Radar tần số cao, đặc biệt l à 80GHz Hệ thống radar c ó thể tập trung v ùng đo v ào một khu vực nhỏ hơn, từ đ ó giảm thiểu c ác t ín hiệu nhiễu ph át sinh từ c ác cấu tr úc b ên trong n ày.
Do đ ó, radar tần số cao thường mang lại lợi thế r õ rệt trong c ác bồn chứa c ó cấu tr úc b ên trong phức tạp.
2. Th ích hợp hơn cho bể chứa hẹp
Nhiều bồn h óa chất, bồn pha chế h óa chất, bồn chất phụ gia v à bồn quy tr ình cỡ nhỏ thường c ó đường k ính tương đối nhỏ.
Nếu ch ùm tia radar c ó đường k ính lớn, t ín hiệu c ó thể dễ d àng chạm v ào th ành bồn.
Các t ín hiệu phản xạ mạnh từ th ành bồn, mối h àn, ống dẫn hoặc c ác bộ phận đỡ c ó thể g ây nhiễu việc x ác định t ín hiệu phản xạ đ úng mức chất lỏng.
Do radar tần số cao c ó ch ùm tia tập trung hơn n ên việc lắp đặt v à đưa v ào vận h ành thường thuận tiện hơn đối với c ác bồn c ó chiều cao lớn v à chiều rộng hẹp.
Ưu điểm về ch ùm tia hẹp trở n ên đặc biệt quan trọng khi hệ thống radar kh ông thể được lắp đặt ở ch ính giữa xe t ăng, m à phải được đặt gần th ành xe t ăng.
3. Kích thước ăng-ten nhỏ hơn
Một ưu điểm quan trọng kh ác của radar tần số cao l à ăng-ten c ó thể được chế tạo với k ích thước nhỏ hơn.
Một hệ thống radar tần số cao thường kh ông cần ăng-ten lớn để tạo ra ch ùm tia hẹp.
Điều n ày đặc biệt quan trọng đối với c ác xe t ăng cỡ nhỏ.
Ví dụ, một số thiết bị chỉ c ó một đầu nối ren nhỏ hoặc một mặt b ích đường k ính nhỏ ở ph ía tr ên. Nếu hệ thống radar y êu cầu một ăng-ten h ình loa lớn, c ó thể kh ông c ó đủ kh ông gian lắp đặt.
Một 80GHz Radar c ó thể sử dụng ăng-ten v à kết nối xử l ý nhỏ gọn hơn, do đ ó rất ph ù hợp cho:
Các bồn chứa dung t ích nhỏ;
Các bồn cấp h óa chất;
Các bồn chứa phụ gia h óa chất;
Các bồn xử l ý nước;
Các th ùng chứa IBC;
Các silo hẹp;
Các khay chứa nhỏ đặt b ên trong thiết bị cơ kh í.
4.Ph ù hợp hơn cho c ác bồn chứa c ó cấu tr úc b ên trong phức tạp –
: Các bồn chứa c ông nghiệp thường c ó nhiều cấu tr úc b ên trong kh ác nhau, bao gồm:
Lưỡi dao khuấy;
– Cuộn d ây;
– Bộ gia nhiệt;
– Thang;
– Dầm đỡ;
– Ống dẫn chất lỏng;
– Ống b ên trong;
– Gân gia cố;
– Tất cả c ác cấu tr úc n ày đều c ó thể tạo ra c ác t ín hiệu phản xạ radar ở c ác mức độ kh ác nhau;
– Khi phạm vi phủ s óng ch ùm tia lớn, hệ thống radar c ó thể đồng thời thu được t ín hiệu phản xạ từ bề mặt chất lỏng v à từ nhiều vật cản cố định.
Mặc d ù c ác thiết bị radar hiện đại thường được trang bị chức n ăng supress âm thanh phản xạ giả v à chức n ăng xử l ý t ín hiệu, nhưng việc chọn vị tr í lắp đặt ph ù hợp c ùng với ch ùm tia hẹp hơn vẫn c ó thể giảm đ áng kể độ kh ó trong qu á tr ình vận h ành v à đưa v ào sử dụng.
Đối với c ác xe bọc th ép c ó cấu tr úc b ên trong phức tạp, một 80GHz Do đ ó, radar tần số cao thường l à một trong những giải ph áp được ưu ti ên lựa chọn.
3. Vì sao radar tần số cao ph ù hợp cho việc đo mức chất rắn?
Việc đo mức chất rắn kh ác biệt đ áng kể so với việc đo mức chất lỏng.
Bề mặt chất lỏng đứng thường c ó dạng phẳng, trong khi bề mặt của c ác loại bột v à vật liệu dạng hạt lại thường kh ông đều.
Ví dụ, xi m ăng, tro bay, ng ũ cốc, quặng, c át, vi ên nhựa v à ph ân b ón được lưu trữ trong c ác buồng chứa c ó thể tạo ra g óc nghỉ r õ rệt.
Trong qu á tr ình nạp liệu, c ó thể h ình th ành một đống vật liệu trung t âm; trong khi đ ó, trong qu á tr ình xả liệu, c ó thể xuất hiện một bề mặt vật liệu c ó dạng phễu hoặc h ình n ón.
Do đ ó, việc đo mức chất rắn thường phức tạp hơn so với phương ph áp đo mức chất lỏng th ông thường.
Một ưu điểm quan trọng của radar tần số cao trong c ác ứng dụng n ày l à ch ùm tia của n ó c ó độ tập trung cao hơn.
Một ch ùm tia hẹp c ó thể giảm thiểu hiện tượng nhiễu s óng từ c ác bức tường silo, c ác bộ phận đỡ v à c ác cấu tr úc kh ác, gi úp radar tập trung hiệu quả hơn v ào bề mặt vật liệu mục ti êu.
Vì l ý do n ày,80GHz Radar được sử dụng rộng r ãi trong:
– Th ùng chứa xi m ăng;
– Th ùng chứa tro bay;
– Th ùng chứa ng ũ cốc;
– Th ùng chứa thức ăn;
Tủ chứa vi ên nhựa;
– Tủ chứa quặng;
– Tủ chứa c át v à cốt liệu;
– Tủ chứa ph ân b ón;
– Tủ chứa bột h óa chất;
– Các loại tủ chứa bột v à vật liệu dạng hạt kh ác;
– Tuy nhi ên, kh ông n ên lựa chọn hệ thống radar cấp độ rắn chỉ dựa tr ên tần số.
Cần xem x ét c ác yếu tố sau: khoảng c ách đo tối đa, đặc t ính điện m ôi của vật liệu, nồng độ bụi, k ích thước hạt, vị tr í nạp liệu, cấu tr úc silo v à khả n ăng vật liệu t ích tụ tr ên ăng-ten.
4. Radar tần số cao c ó ph ù hợp với m ôi trường c ó bụi kh ông?
Nhiều loại vật liệu rắn khi được nạp hoặc xả ra sẽ tạo ra lượng bụi lớn.
Ví dụ, xi m ăng, tro bay, bột m ì, bột kho áng hoặc một số loại bột h óa học c ó thể tạo ra đ ám bụi r õ rệt trong qu á tr ình đổ đầy nhanh. Thiết bị radar
sử dụng s óng điện từ để đo lường, do đ ó nguy ên l ý hoạt động của n ó kh ác với c ác thiết bị si êu âm – vốn dựa tr ên sự lan truyền của s óng âm trong kh ông kh í.
Bụi th ông thường thường kh ông ảnh hưởng đến kết quả đo lường bằng radar do việc thay đổi trực tiếp điều kiện lan truyền, kh ác với ảnh hưởng của bụi đối với ph ép đo bằng s óng si êu âm.
Do đ ó, c ác m áy đo mức bằng radar thường hoạt động hiệu quả trong c ác buồng chứa nhiều bụi.
Tuy nhi ên, nếu bụi b ám l âu tr ên bề mặt ăng-ten v à tạo th ành lớp t ích tụ d ày, chất lượng t ín hiệu c ó thể bị suy giảm.
Đối với c ác khu vực c ó lượng bụi cao, cần đặc biệt lưu ý đến cấu tr úc ăng-ten, vị tr í lắp đặt v à thiết kế chống t ích tụ bụi.
5. Radar tần số cao c ó ph ù hợp trong m ôi trường nhiệt độ v à áp suất cao hay kh ông?
Do c ác đồng hồ đo mức bằng radar sử dụng phương ph áp đo lường kh ông tiếp x úc, ch úng c ó thể được ứng dụng trong nhiều điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao hoặc điều kiện ch ân kh ông.
Tuy nhi ên, cần lưu ý điểm sau:
Nhiệt độ v à áp suất cho ph ép phụ thuộc v ào cấu tạo của sản phẩm cụ thể, chứ kh ông đơn thuần chỉ phụ thuộc v ào việc sản phẩm c ó hoạt động ở điều kiện đ ó hay kh ông.80GHz, 26GHz, hoặc 6 GHz.
Các mẫu m áy đo mức radar kh ác nhau c ó thể sử dụng:
PTFE;
PEEK;
Th ép kh ông gỉ;
Gốm;
Các vật liệu bịt k ín kh ác nhau;
Các mặt b ích v à kết nối quy tr ình kh ác nhau.
Khi mua thiết bị đo mức radar cho điều kiện nhiệt độ cao, cần x ác định c ác th ông tin sau:
Nhiệt độ vận h ành th ông thường;
Nhiệt độ qu á tr ình tối đa;
Áp suất th ông thường;
Áp suất qu á tr ình tối đa;
Có tồn tại ch ân kh ông hay kh ông;
Chất lỏng c ó t ính ăn m òn hay kh ông;
Có cần phải đạt chứng nhận chống nổ hay kh ông.
Một 80GHz Radar kh ông n ên được coi l à ph ù hợp tự động cho mọi ứng dụng ở nhiệt độ cao hoặc áp suất cao.
6. Những ưu điểm của m áy đo mức d ùng radar tần số thấp l à g ì?
Radar tần số cao mang lại những ưu điểm r õ rệt, nhưng điều n ày kh ông c ó ngh ĩa l à radar tần số thấp đ ã mất đi gi á trị ứng dụng của n ó.
Radar tần số thấp vẫn hoạt động hiệu quả tốt trong c ác điều kiện chất lỏng chuy ên dụng nhất định.
1. Một số ưu điểm đối với bề mặt chất lỏng biến động;
Radar tần số thấp thường c ó ch ùm tia rộng hơn tương đối.
Đối với c ác bể chứa lớn hoặc c ác ứng dụng c ó biến động r õ rệt tr ên bề mặt chất lỏng, ch ùm tia rộng hơn c ó thể bao phủ diện t ích bề mặt lớn hơn.
Các v í dụ bao gồm:
Các bể trộn lớn;
– Các bể c ó chức n ăng nạp v à xả chất liệu nhanh;
Các bồn chứa c ó bề mặt chất lỏng biến động li ên tục;
Một số thiết bị phản ứng h óa học;
Trong c ác điều kiện n ày, bề mặt chất lỏng kh ông ho àn to àn phẳng;
Nếu hệ thống radar chỉ đo lường một khu vực địa phương rất nhỏ – khu vực n ày ngẫu nhi ên bị ảnh hưởng bởi s óng hoặc sự x áo động – th ì t ín hiệu phản xạ c ó thể thay đổi đ áng kể.
Tia s óng rộng hơn c ó thể bao phủ diện t ích bề mặt chất lỏng lớn hơn v à do đ ó mang lại những lợi thế thực tiễn trong một số điều kiện nhất định li ên quan đến c ác biến động nghi êm trọng.
Radar 80GHz hiện đại c ũng c ó thể xử l ý nhiều bề mặt biến động nhờ c ác thuật to án xử l ý t ín hiệu ti ên tiến; tuy nhi ên, quyết định cuối c ùng vẫn n ên dựa tr ên hiệu suất của thiết bị cụ thể.
2.Lợi thế trong một số m ôi trường sử dụng hơi nước cường độ cao –
: Có thể c ó lượng lớn hơi nước tồn tại trong c ác bể chứa nước ở nhiệt độ cao, hệ thống ngưng tụ hơi nước, l ò phản ứng v à một số bể lưu trữ h óa chất.
Sự hiện diện của hơi nước kh ông nhất thiết đồng ngh ĩa với việc đo lường bằng radar l à kh ông thể thực hiện được.
Tuy nhi ên, trong c ác điều kiện hơi nước v à ngưng tụ cực kỳ khắc nghiệt, chất ngưng tụ c ó thể h ình th ành tr ên ăng-ten radar.
Hiện tượng ngưng tụ mạnh c ó thể ảnh hưởng đến qu á tr ình truyền v à thu t ín hiệu radar.
Một số sản phẩm radar tần số thấp c ó kinh nghiệm kỹ thuật d ày dặn trong c ác m ôi trường chuy ên dụng c ó sự hiện diện mạnh của hơi nước v à hiện tượng ngưng tụ.
Do đ ó, một 80GHz Cảm biến radar kh ông n ên được lựa chọn chỉ v ì tần số cao hơn trong c ác ứng dụng sau đ ây:
Nước ở nhiệt độ cao;
Môi trường hơi b ão h òa;
Hiện tượng ngưng tụ nghi êm trọng;
Bộ phản ứng;
Máy bay hơi;
Th ùng k ín trong điều kiện độ ẩm cao;
Các dự án n ày cần được đ ánh gi á to àn diện dựa tr ên m ôi trường, nhiệt độ, áp suất v à mức độ nghi êm trọng của hơi nước;
3. Các điều kiện bọt nước đ òi hỏi việc đ ánh gi á to àn diện;
Bọt nước l à vấn đề phức tạp trong đo lường mức chất lỏng;
Bọt nước c ó thể hấp thụ, phản xạ hoặc l àm suy giảm t ín hiệu radar.
Hiệu quả thực tế phụ thuộc v ào:
Độ d ày bọt;
Mật độ bọt;
Kích thước bọt;
Hàm lượng nước trong bọt;
Đặc t ính điện m ôi của chất lỏng.
Do đ ó, việc cho rằng radar tần số thấp lu ôn c ó thể xuy ên thấu qua bọt xốp l à kh ông ch ính x ác; hoặc rằng 80GHz Radar lu ôn c ó thể giải quyết c ác vấn đề li ên quan đến bọt xốp.
Yêu cầu đầu ti ên cần x ác minh trong giai đoạn thiết kế dự án l à:
Hệ thống c ó n ên đo mức tr ên c ùng của lớp bọt xốp hay mức chất lỏng thực tế nằm b ên dưới n ó?
Đ ây l à hai y êu cầu đo lường ho àn to àn kh ác nhau.
Nếu lớp bọt c ó độ d ày lớn hoặc điều kiện vận h ành đặc biệt phức tạp, c ó thể c ân nhắc sử dụng radar s óng dẫn hướng hoặc c ác c ông nghệ đo mức chất lỏng kh ác.
7. Những lợi thế r õ rệt l à g ì?80GHz Bộ đo mức radar?
Dựa tr ên những tiến bộ hiện nay trong l ĩnh vực đo lường quy tr ình c ông nghiệp, c ác ưu điểm ch ính của 80GHz Các th ông tin về radar như sau.
Thứ nhất, ch ùm tia c ó độ tập trung cao;
Điều n ày khiến hệ thống đặc biệt ph ù hợp cho c ác bồn chứa hẹp v à c ác silo phức tạp;
Thứ hai, anten c ó k ích thước nhỏ.
Có thể sử dụng c ác kết nối c ó ren hoặc kết nối c ó mặt b ích quy m ô nhỏ hơn.
Thứ ba, thiết bị n ày th ích ứng tốt hơn với c ác chướng ngại vật b ên trong.
Thiết bị n ày c ó thể giảm thiểu nhiễu do bức tường bể chứa, thang, ống dẫn, thiết bị khuấy hoặc c ác cấu tr úc kh ác g ây ra.
Thứ tư, thiết bị n ày ph ù hợp cho việc đo lường mức chất rắn.
Thiết bị n ày đặc biệt ph ù hợp cho c ác silo chứa bột hoặc vật liệu dạng hạt.
Thứ n ăm, vị tr í lắp đặt c ó t ính linh hoạt hơn.
Khi việc lắp đặt tại t âm bể kh ông khả thi, c ó thể sử dụng ch ùm tia hẹp để tr ánh tiếp x úc với c ác cấu tr úc b ên trong ở mức độ tối đa.
Thứ s áu, giải ph áp n ày c ó thể giảm thiểu c ác t ín hiệu phản xạ giả kh ông cần thiết.
Việc tập trung ch ùm tia hiệu quả c ó thể giảm trực tiếp một số nguồn nhiễu, thay v ì phải ho àn to àn dựa v ào qu á tr ình xử l ý t ín hiệu dựa tr ên phần mềm sau đ ó.
Vì những l ý do n ày,80GHz Thiết bị radar rất ph ù hợp cho c ác dự án gi ám s át mức chất lỏng v à mức chất rắn phức tạp trong hệ thống tự động h óa c ông nghiệp hiện đại.
8. Có 80GHz Radar lu ôn tốt hơn mọi giải ph áp kh ác 26GHz Radar?
Kh ông hẳn.
Các lợi thế ch ính của 80GHz Các hệ thống radar được đ ánh gi á cao nhờ ch ùm tia hẹp, ăng-ten nhỏ v à khả n ăng tập trung v ào mục ti êu trong c ác m ôi trường phức tạp.
Tuy nhi ên,26GHz Radar đ ã được ứng dụng trong l ĩnh vực c ông nghiệp từ nhiều n ăm nay v à c òn cung cấp c ông nghệ đo lường rất ti ên tiến.
Trong nhiều bể chứa th ông thường, một 26GHz Radar c ó thể cung cấp kết quả đo lường ổn định v à đ áng tin cậy khi:
Đường k ính bồn chứa tương đối lớn;
Cấu tr úc b ên trong đơn giản;
Vị tr í lắp đặt ph ù hợp;
Bề mặt chất lỏng tạo ra hiệu ứng phản xạ tốt;
Khoảng c ách đo lường ở mức hợp l ý;
Kh ông c ó hiện tượng nhiễu phức tạp n ào xảy ra.
Do đ ó, kh ông cần phải thay thế c ác thiết bị radar một c ách m ù qu áng chỉ để đạt được tần số cao hơn.
Đối với c ác dự án mới, một 80GHz Giải ph áp c ó thể được đ ánh gi á trước ti ên.
Dành cho doanh nghiệp đ ã hoạt động ổn định 26GHz Đối với c ác ứng dụng, nếu kết quả đo lường vẫn ổn định, th ì sản phẩm kh ông n ên được coi l à đ ã lỗi thời chỉ v ì n ó hoạt động ở tần số kh ác.
9. 6GHz n ên được triển khai như thế n ào?26GHz, v à 80GHz Có chọn Radar kh ông?
Logic sau đ ây c ó thể được áp dụng khi lựa chọn tần số cho radar.
Đối với bể chứa cỡ nhỏ, bể chứa hẹp, bể chứa c ó cấu tr úc b ên trong phức tạp hoặc silo chứa vật liệu rắn, một 80GHz Hệ thống radar c ó thể được đ ánh gi á trước ti ên.
Đối với c ác bồn chứa chất lỏng th ông thường c ó cấu tr úc b ên trong đơn giản, hệ thống radar 26GHz thường c ũng l à một giải ph áp đ ã được kiểm chứng v à hiệu quả.
Nếu hiện trường c ó điều kiện hơi nước nghi êm trọng, hiện tượng ngưng tụ, dao động r õ rệt của bề mặt chất lỏng hoặc c ác điều kiện vận h ành đặc th ù kh ác, cần so s ánh c ác giải ph áp sử dụng radar 6GHz, 26GHz v à 80GHz.
Do đ ó, tr ình tự lựa chọn đ úng l à:
Xác định m ôi trường đo lường;
Xác định cấu tr úc của bể hoặc silo.
Ph ân t ích nhiệt độ, áp suất, hơi nước, bụi, bọt kh í v à c ác chướng ngại vật b ên trong.
Chọn tần số radar, loại ăngten v à kết nối quy tr ình.
Kh ông n ên chọn tần số radar trước, sau đ ó mới ép th ích ứng với điều kiện thực tế tại hiện trường.
10. Làm thế n ào để lựa chọn thiết bị đo mức radar tần số cao v à tần số thấp?
Trong qu á tr ình mua sắm thiết bị cho dự án, khuyến nghị n ên cung cấp ít nhất c ác th ông số sau đ ây.
Tên của m ôi trường được đo;
Ví dụ: nước, dầu diesel, dung dịch axit hoặc kiềm, nước thải, xi m ăng, tro bay, ng ũ cốc hoặc c ác vi ên nhựa;Trạng th ái của m ôi trường.
Chỉ r õ chất liệu l à chất lỏng, hỗn hợp dạng b ùn, bột hay dạng hạt.Khoảng c ách đo tối đa.
Bao gồm tổng chiều cao của bồn chứa hoặc silo v à phạm vi đo thực tế cần thiết.Đường k ính bồn chứa.
Th ông số n ày đặc biệt quan trọng đối với c ác bồn chứa c ó đường k ính hẹp.Nhiệt độ quy tr ình.
Cung cấp cả nhiệt độ b ình thường v à nhiệt độ tối đa.Áp suất qu á tr ình
Điều n ày đặc biệt quan trọng đối với c ác b ình chịu áp suất k ín.Có hiện diện hơi nước hay kh ông
Điều n ày cần được nhấn mạnh đối với c ác chất lỏng ở nhiệt độ cao v à c ác l ò phản ứng.Có hiện diện bọt hay kh ông
Đồng thời, cần n êu r õ liệu bọt c ó xuất hiện li ên tục hay kh ông.Có hiện diện bụi hay kh ông
Đối với c ác silo chứa vật liệu rắn, cần x ác định mức độ nghi êm trọng của bụi.Có lắp đặt bộ khuấy hoặc c ác cấu tr úc b ên trong hay kh ông?
Ví dụ: ống dẫn, cuộn d ây, thang hoặc dầm đỡ.Kết nối lắp đặt
Ví dụ: ren G1½, ren G2, mặt b ích DN50 v à mặt b ích DN100.Tín hiệu đầu ra
Các t ùy chọn phổ biến bao gồm 4–20 mA, HART v à RS485 Modbus.Các y êu cầu về bảo vệ v à chống nổ;
Các v í dụ bao gồm cấp độ bảo vệ IP được y êu cầu v à liệu c ó cần chứng nhận Ex hay kh ông;Các y êu cầu về nguồn cấp điện;
Các hệ thống điều khiển kh ác nhau c ó thể sử dụng c ác phương thức cung cấp điện kh ác nhau.
Đối với c ác silo chứa vật liệu rắn, c ũng n ên cung cấp th ông tin về k ích thước hạt, g óc nghỉ, vị tr í đổ chất v à h ình ảnh chụp tại hiện trường.
Khi lựa chọn thiết bị đo mức bằng radar, METRAVON khuyến nghị x ác định tần số radar một c ách to àn diện dựa tr ên c ác điều kiện vận h ành thực tế n ày, thay v ì chỉ lựa chọn sản phẩm dựa tr ên khoảng c ách đo lường.
11.So s ánh giữa m áy đo mức radar tần số cao v à tần số thấp
. Các m áy đo mức radar tần số cao thường c ó những đặc điểm sau:
ch ùm tia hẹp hơn;
t ính định hướng tốt;
ăng-ten c ó k ích thước nhỏ hơn;
ph ù hợp với c ác bồn chứa c ó h ình dạng hẹp;
Ph ù hợp cho c ác cấu tr úc nội bộ phức tạp;
– Ph ù hợp cho việc đo lường mức chất rắn;
– Khả n ăng kiểm so át hiệu quả nhiễu từ tường silo.
Radar tần số thấp thường c ó c ác đặc t ính sau:
Ch ùm tia tương đối rộng;
Ưu điểm trong một số ứng dụng li ên quan đến bề mặt chất lỏng biến động;
Kinh nghiệm ứng dụng rộng r ãi trong c ác điều kiện hơi nước v à ngưng tụ khắc nghiệt nhất định;
Ph ù hợp cho một số bồn chứa chất lỏng quy m ô lớn v à c ác điều kiện quy tr ình đặc biệt.
Do đ ó, hai loại thiết bị n ày kh ông thể thay thế cho nhau.
Việc lựa chọn thiết bị kỹ thuật ph ù hợp cần đảm bảo thiết bị được chọn tương ứng với điều kiện ứng dụng.
; Câu hỏi thường gặp – Mã sản phẩm:
; Câu hỏi 1: Liệu thiết bị đo mức radar tần số cao c ó ch ính x ác hơn so với thiết bị đo mức radar tần số thấp hay kh ông? – Mã sản phẩm:
– Kh ông nhất thiết. – Mã sản phẩm:
– Độ ch ính x ác của ph ép đo phụ thuộc v ào tần số radar, đồng thời c ũng bị ảnh hưởng bởi cấu tạo sản phẩm, ăng-ten, thuật to án xử l ý t ín hiệu, điều kiện lắp đặt v à đặc t ính m ôi trường.
Lợi thế ch ính của 80GHz Thiết bị radar sở hữu ch ùm tia hẹp, gi úp giảm thiểu nhiễu trong c ác bể chiến đấu phức tạp.
Trong qu á tr ình mua sắm, cần xem x ét kỹ c ác th ông số về độ ch ính x ác của từng mẫu thiết bị cụ thể, thay v ì chỉ đ ánh gi á độ ch ính x ác dựa tr ên tần số hoạt động.
Q2: Radar 80GHz c ó ph ù hợp với silo xi m ăng kh ông?
Có.
Silo xi m ăng thường c ó đặc điểm l à chứa bụi, bề mặt vật liệu kh ông đều v à hiện tượng phản xạ từ c ác th ành silo.
Tia hẹp của một 80GHz Công nghệ radar c ó thể giảm thiểu nhiễu từ c ác bức tường silo v à cấu tr úc b ên trong, do đ ó rất ph ù hợp cho c ác silo d ùng để chứa xi m ăng, tro bay, bột kho áng chất v à c ác loại bột kh ác.
Khoảng c ách đo tối đa v à điều kiện bụi tại hiện trường vẫn cần được x ác nhận trong qu á tr ình mua sắm thiết bị.
Câu 3: Có phải?80GHz Radar c ó ph ù hợp với c ác bể nhỏ kh ông?
Có.
Radar tần số cao c ó thể tạo ra ch ùm tia hẹp với anten k ích thước nhỏ hơn, do đ ó rất ph ù hợp cho xe t ăng cỡ nhỏ v à c ác kết nối quy tr ình c ó đường k ính nhỏ.
Q4: Khi c ó thiết bị khuấy, n ên chọn loại radar n ào?
Th ông thường, n ên ưu ti ên sử dụng loại radar ch ùm tia hẹp.
Nếu c ó c ác lưỡi khuấy, cuộn d ây v à cấu tr úc đỡ nằm b ên trong bồn chứa, hệ thống radar 80GHz c ó thể sử dụng ch ùm tia hẹp để tr ánh tối đa c ác vật cản n ày.
Vị tr í lắp đặt c ũng cần được lựa chọn một c ách cẩn trọng.
Câu hỏi 5: Liệu hệ thống radar 80GHz c ó thể được sử dụng khi c ó hơi nước kh ông?
Đ úng vậy, tuy nhi ên cần xem x ét mức độ nghi êm trọng của hơi nước. Hơi nước th ông thường (
) kh ông nhất thiết ảnh hưởng đến kết quả đo đạc bằng radar. Tuy nhi ên, nếu c ó lượng lớn hơi nước v à hiện tượng ngưng tụ nghi êm trọng, cần x ác nhận t ính ph ù hợp của từng mẫu thiết bị cụ thể v à so s ánh c ác giải ph áp sử dụng c ác tần số kh ác nhau.
Q6: Khi c ó sự hiện diện của bọt kh í, n ên lựa chọn radar tần số cao hay tần số thấp?
Điều n ày kh ông thể được x ác định chỉ dựa tr ên tần số.
Độ d ày v à mật độ của lớp bọt phải được x ác nhận, c ùng với việc hệ thống c ó cần đo bề mặt bọt hay mức chất lỏng thực tế b ên dưới lớp bọt đ ó hay kh ông.
Trong c ác trường hợp bọt qu á nhiều, cần cung cấp th ông tin tại hiện trường trước khi lựa chọn sản phẩm.
Q7: Radar tần số cao c ó thể đo được dạng bột kh ông?
Có. Đ ây l à một trong những l ĩnh vực ứng dụng quan trọng của radar 80GHz.
Radar c ó thể được sử dụng để đo li ên tục mức chất của xi m ăng, hạt, tro bay, vi ên nhựa, ph ân b ón, bột kho áng v à c ác vật liệu tương tự.
Q8: Radar tần số thấp vẫn c òn cần thiết kh ông?
Có.
: Radar tần số thấp vẫn c ó gi á trị ứng dụng trong một số điều kiện nhất định li ên quan đến hơi nước, hiện tượng ngưng tụ, dao động bề mặt chất lỏng v à c ác quy tr ình đặc th ù.
Kh ông c ó tần số n ào ph ù hợp cho mọi ứng dụng c ông nghiệp.
Q9: Thiết bị đo mức bằng radar c ó cần tiếp x úc trực tiếp với m ôi chất hay kh ông?
Một thiết bị đo mức bằng radar hoạt động trong kh ông gian tự do th ông thường kh ông y êu cầu tiếp x úc trực tiếp với m ôi chất.
Do đ ó, thiết bị n ày đặc biệt ph ù hợp với c ác loại chất lỏng ăn m òn, chất lỏng ở nhiệt độ cao, nước thải v à c ác vật liệu dạng bột.
Tuy nhi ên, c ác vật liệu ph ù hợp cho ăng-ten v à điểm nối quy tr ình vẫn cần được lựa chọn dựa tr ên loại m ôi trường truyền dẫn v à điều kiện tại hiện trường.
Q10: Những th ông số quan trọng nhất khi mua thiết bị đo mức bằng radar l à g ì?
Chỉ ri êng phạm vi đo l à chưa đủ.
Ít nhất, cần cung cấp c ác th ông số sau: m ôi trường sử dụng, phạm vi đo lường, chiều cao v à đường k ính bể, nhiệt độ, áp suất, hơi nước, bọt kh í, bụi, vật cản b ên trong, kết nối lắp đặt v à t ín hiệu đầu ra.
Các th ông số n ày trực tiếp quyết định việc lựa chọn tần số v à mẫu radar.
Kết luận
Các m áy đo mức sử dụng radar tần số cao v à tần số thấp đều c ó những điều kiện ứng dụng ri êng biệt.
Các ưu điểm lớn nhất của radar tần số cao, đặc biệt l à 80GHz Các đặc điểm của hệ thống radar bao gồm ch ùm tia hẹp, độ định hướng tốt, ăng-ten k ích thước nhỏ v à khả n ăng tr ánh c ác chướng ngại vật b ên trong bồn chứa.
Do đ ó, thiết bị n ày rất ph ù hợp cho c ác bể chứa cỡ nhỏ, bể chứa hẹp, bể xử l ý c ó cấu tr úc b ên trong phức tạp, c ũng như c ác silo chứa vật liệu rắn như xi m ăng, tro bay, ng ũ cốc, quặng, vi ên nhựa v à c ác vật liệu tương tự.
Bộ đo mức radar tần số thấp vẫn mang lại những lợi thế thực tiễn trong c ác điều kiện nhất định – cụ thể l à khi c ó sự biến động mạnh tr ên bề mặt chất lỏng, d òng hơi lớn, hiện tượng ngưng tụ hoặc c ác quy tr ình chất lỏng chuy ên dụng. Do đ ó, việc lựa chọn bộ đo mức radar
kh ông n ên dựa tr ên giả định rằng tần số cao lu ôn tốt hơn.
Cách tiếp cận kỹ thuật ph ù hợp hơn l à lựa chọn thiết bị một c ách to àn diện dựa tr ên c ác đặc t ính của m ôi trường, cấu tạo bể, khoảng c ách đo lường, nhiệt độ, áp suất, hơi nước, bọt, bụi v à điều kiện lắp đặt.
– Đối với c ác dự án đo mức li ên tục áp dụng cho chất lỏng, hỗn hợp, bột hoặc vật liệu dạng hạt, METRAVON c ó thể lựa chọn v à cấu h ình c ác thiết bị đo mức bằng c ông nghệ radar t ùy theo m ôi trường tại hiện trường, phạm vi đo, cấu tr úc bể chứa, nhiệt độ, áp suất, kết nối quy tr ình, t ín hiệu đầu ra v à c ác y êu cầu kh ác.






