Blog
Kiến thức ngành

Độ phân giải của thiết bị đo mức radar công nghiệp là bao nhiêu?

2026-09-20

Độ ph ân giải của m áy đo mức radar c ông nghiệp l à g ì?

Độ ph ân giải của thiết bị đo mức radar c ông nghiệp thường được duy tr ì trong khoảng 10–20 mm, trong khi độ ph ân giải của thiết bị đo mức radar d ùng cho mục đ ích chuyển giao c ó thể đạt tới 1 mm. Độ ph ân giải l à mức thay đổi nhỏ nhất về độ cao chất lỏng m à thiết bị c ó thể ph ân biệt được, từ đ ó ảnh hưởng trực tiếp đến độ ch ính x ác trong điều khiển c ũng như độ ổn định của quy tr ình vận h ành.

Trong c ác ứng dụng kỹ thuật thực tế, độ ph ân giải chịu ảnh hưởng đồng thời bởi tần số, c ác thuật to án xử l ý t ín hiệu, thiết kế ăng-ten v à đặc t ính phản xạ của m ôi trường. Vì một 80GHz FMCW Radar c ó bước s óng ngắn hơn v à b ăng th ông rộng hơn; do đ ó, thường cung cấp độ ph ân giải cao hơn v à v ùng chết nhỏ hơn. Trong điều kiện vận h ành th ông thường, độ ph ân giải của một radar 26GHz Radar xung thường hoạt động trong khoảng 10–20 mm. Khi m ôi trường c ó hằng số điện m ôi cao v à bề mặt ổn định, độ ph ân giải hiệu dụng sẽ gần với gi á trị danh ngh ĩa hơn; tuy nhi ên, khi c ó hiện tượng bọt kh í, hơi nước hoặc c ác biến động mạnh xảy ra, gi á trị của thay đổi nhỏ nhất c ó thể ph ân biệt được c ó thể t ăng l ên nhẹ.

Trong qu á tr ình lựa chọn m ô h ình, cần ph ân biệt r õ giữa độ ph ân giải v à độ ch ính x ác. Độ ph ân giải l à độ thay đổi nhỏ nhất c ó thể được ph át hiện, trong khi độ ch ính x ác l à độ lệch giữa gi á trị đo được v à gi á trị thực. Trong c ác điều kiện vận h ành dung dịch ti êu chuẩn,METRAVON Các d òng thiết bị c ông nghiệp c ó thể đạt độ ph ân giải ở mức 10–20 mm, trong khi c ác sản phẩm d ùng cho mục đ ích chuyển giao tồn kho lại hỗ trợ độ ph ân giải ở mức 1 mm, nhằm đ áp ứng c ác y êu cầu kh ác nhau trong kiểm so át quy tr ình v à quản l ý tồn kho. Trong qu á tr ình mua sắm, độ ph ân giải cần thiết phải được x ác định r õ r àng dựa tr ên c ác y êu cầu của v òng điều khiển, đồng thời d ành ra một lượng dự ph òng cho điều kiện lắp đặt v à đặc t ính của m ôi chất truyền tải.

Dụng cụ đo mức radar nhiệt độ cao 80 GHz cho vật rắn khối – Model: MV-RD21G (

) – Chi ph í của dụng cụ đo mức radar l à bao nhi êu?

Gi á của thiết bị đo mức bằng radar thay đổi đ áng kể t ùy theo mẫu m ã, tần số, vật liệu ăng-ten, phạm vi đo, cấp độ chống nổ v à giao thức đầu ra. Có sự ch ênh lệch gi á cả đ áng kể giữa c ác d òng thiết bị tần số cao.80GHz c ác m ô h ình v à tần số thấp hơn 26GHz Các loại thiết bị đo mức radar c ông nghiệp phổ biến tr ên thị trường thường c ó gi á từ v ài ngh ìn Nh ân d ân tệ, trong khi c ác mẫu thiết bị chống ăn m òn, hoạt động ở nhiệt độ v à áp suất cao, hoặc c ác mẫu được chứng nhận đặc biệt, sẽ c ó gi á th ành cao hơn.

Việc x ác định gi á cần được đ ánh gi á một c ách to àn diện dựa tr ên m ôi trường vận h ành cụ thể, nhiệt độ v à áp suất, điều kiện lắp đặt c ũng như c ác y êu cầu về độ ch ính x ác. Quyết định mua h àng kh ông n ên chỉ dựa tr ên mức gi á được b áo c áo. Các sản phẩm loại tiết kiệm ph ù hợp với c ác bồn chứa th ông thường, trong khi c ác sản phẩm hiệu suất cao c ó thể gi úp giảm chi ph í bảo tr ì v à thời gian ngừng hoạt động trong c ác điều kiện vận h ành phức tạp.Các sản phẩm từ c ác nh à sản xuất như Tianjin Huatai Tianke nổi tiếng với t ính hiệu quả về chi ph í, tuy nhi ên việc lựa chọn cuối c ùng vẫn cần dựa tr ên t ính tương th ích với điều kiện vận h ành thực tế.

METRAVON Cung cấp nhiều cấp độ sản phẩm v à hỗ trợ chuẩn t ín hiệu 4–20 mA hai d ây.mA, HART, v à RS485Các sản phẩm đầu ra: Các mẫu sản phẩm th ông thường c ó mức gi á cạnh tranh, trong khi c ác mẫu chuy ên dụng chống ăn m òn hoặc chịu nhiệt độ cao c ó thể được t ùy chỉnh theo y êu cầu. Ch úng t ôi khuyến nghị qu ý kh ách cung cấp t ên chất lỏng, th ông số bể chứa v à c ác y êu cầu điều khiển để nhận được b áo gi á cụ thể c ũng như x ác nhận kỹ thuật – qua đ ó tr ánh được chi ph í thay thế trong tương lai do việc lựa chọn sản phẩm kh ông ph ù hợp g ây ra.

Ứng dụng của c ác đồng hồ đo mức radar chống ăn m òn trong c ác b ình chứa c ó m ôi trường ăn m òn mạnh

Các m ôi chất c ó t ính ăn m òn cao, chẳng hạn như axit sunfuric v à axit nitric, đặt ra y êu cầu khắt khe đối với c ác vật liệu được sử dụng trong c ác thiết bị đo mức. Ch ìa kh óa để tạo ra một thiết bị đo mức bằng radar c ó khả n ăng chống ăn m òn nằm ở việc lựa chọn đ úng vật liệu cho c ác bộ phận tiếp x úc với m ôi chất hoặc c ác bộ phận nằm gần bề mặt tiếp x úc với m ôi chất; c ác bộ phận n ày phải được chế tạo từ c ác vật liệu chống ăn m òn.

Phương ph áp chủ đạo hiện nay l à sử dụng c ác vật liệu như polytetrafluoroethylene (PTFE) cho phần ăng-ten. PTFE sở hữu khả n ăng chống ăn m òn mạnh mẽ trước axit v à kiềm, c ũng như khả n ăng chống h òa tan trong c ác dung m ôi hữu cơ. Vật liệu n ày c ó thể bảo vệ hiệu quả ăng-ten khỏi hiện tượng ăn m òn m à vẫn duy tr ì được t ính truyền dẫn s óng vi ba. Radar kh ông tiếp x úc c òn gi úp giảm đ áng kể nguy cơ tiếp x úc trực tiếp với m ôi trường, do đ ó rất ph ù hợp cho c ác bồn chứa v à thiết bị c ông nghệ c ó t ính ăn m òn cao.

Đ ánh gi á điều kiện vận h ành: nồng độ m ôi chất, nhiệt độ, sự hiện diện của c ác hạt rắn v à xu hướng kết tinh đều ảnh hưởng đến tuổi thọ chống ăn m òn của thiết bị. Trong điều kiện vận h ành ở nhiệt độ cao v à m ôi trường c ó t ính ăn m òn mạnh, cần x ác nhận khả n ăng chịu nhiệt tối đa của PTFE c ũng như độ to àn vẹn của cấu tr úc bịt k ín. Trong qu á tr ình lắp đặt, cần tr ánh hiện tượng b ám bẩn tr ên ăng-ten hoặc t ích tụ chất ngưng tụ; khi cần thiết, phải lắp đặt hệ thống xả sạch.METRAVON Dòng sản phẩm chống ăn m òn sử dụng thấu k ính PTFE hoặc thiết kế k ín ho àn to àn, ph ù hợp cho c ác ứng dụng chịu t ác động ăn m òn nghi êm trọng với axit sunfuric, axit nitric v à c ác m ôi trường tương tự. Sản phẩm hỗ trợ kết nối bằng mặt b ích hoặc ren, gi úp việc thay thế trong thiết kế kỹ thuật c ũng như vận h ành l âu d ài trở n ên dễ d àng hơn.

Dụng cụ đo mức radar nhiệt độ cao 80 GHz cho vật rắn khối – Model:

. Th ông thường, việc xử l ý c ác kết quả đo mức radar kh ông ch ính x ác n ên được thực hiện như thế n ào? – Model:

. Khi thiết bị đo mức radar hiển thị kết quả đo kh ông ch ính x ác, h ãy thực hiện quy tr ình khắc phục sự cố theo tr ình tự sau: – Model:

. Khi mức chất lỏng thay đổi chậm sau khi đạt đến một gi á trị nhất định, trước ti ên h ãy kiểm tra xem nguồn điện c ó hoạt động b ình thường hay kh ông v à xem c ó t ín hiệu đầu ra b ình thường sau khi bật thiết bị hay kh ông.Nếu mức chất lỏng kh ông thay đổi ch út n ào, h ãy kiểm tra xem cuộn d ây bảo vệ c ó bị ch áy hay kh ông; nếu kh ông c ó t ín hiệu đầu ra, th ì thiết bị n ày thường được coi l à bị lỗi.

Gi á trị hiển thị kh ông ch ính x ác l à một vấn đề phổ biến. Các nguy ên nh ân c ó thể bao gồm việc thiết lập tham số ban đầu kh ông đ úng hoặc kết nối sai bộ phận cắm m ô-đun hiển thị. Nếu việc điều chỉnh kh ông khắc phục được sự cố, h ãy kiểm tra kỹ d òng điện đầu ra: d òng điện lớn hơn 22 mA thường cho thấy sự cố ở m ô-đun hiển thị, trong khi d òng điện nhỏ hơn 3,5 mA thường cho thấy sự cố ở m ô-đun điện tử.Trong trường hợp n ày, m ô-đun tương ứng phải được thay thế, hoặc thiết bị phải được trả lại nh à m áy để sửa chữa.

Các yếu tố kh ác c ó thể g ây ra lỗi bao gồm: bụi bẩn tr ên ăng-ten, c ác t ín hiệu phản xạ giả chưa được triệt ti êu, thiết lập thời gian giảm chấn kh ông ph ù hợp hoặc vị tr í lắp đặt g ây ra nhiễu ch ùm tia. Cách xử l ý khuyến nghị: sau khi ngắt nguồn, h ãy vệ sinh ăng-ten, thực hiện lại bước học t ín hiệu phản xạ giả, điều chỉnh thời gian t ích ph ân v à kiểm tra lại c ác th ông số cho trường hợp b ình rỗng v à b ình đầy.Các thiết bị METRAVON hỗ trợ hiển thị đường cong phản xạ v à chức n ăng điều chỉnh cục bộ bằng n út bấm, gi úp x ác định nhanh ch óng nguy ên nh ân g ây ra kết quả đo lường kh ông ch ính x ác c ũng như kh ôi phục hoạt động b ình thường.

Gi á thị trường của m áy đo mực nước bằng radar l à bao nhi êu?

Bộ đo mực nước bằng c ông nghệ radar ph ù hợp cho việc đo lường li ên tục, kh ông tiếp x úc đối với chất lỏng, hỗn hợp v à vật liệu dạng hạt. Thiết bị n ày đặc biệt ph ù hợp với c ác ứng dụng c ó sự biến đổi lớn về nhiệt độ v à áp suất hoặc khi c ó mặt kh í trơ hoặc c ác chất dễ bay hơi. Các bộ đo mực nước bằng c ông nghệ radar truyền thống tr ên thị trường thường c ó gi á khoảng 5.000 RMB, trong khi c ác mẫu c ông suất tần số cao c ó gi á cao hơn.Các sản phẩm sản xuất trong nước hiện đ ã đạt được mức độ ch ính x ác v à khả n ăng chống nhiễu tương đối cao, đồng thời gi á cả của ch úng thường kh ông qu á thấp.

Gi á cả thay đổi t ùy theo phạm vi đo, độ ch ính x ác, cấp độ bảo vệ v à phương thức đầu ra. Đối với c ác ứng dụng ngo ài trời – v í dụ như tại s ông ng òi hay hồ chứa – cần xem x ét th êm c ác yếu tố như gi á đỡ lắp đặt, biện ph áp chống s ét v à cấp độ bảo vệ; do đ ó, tổng chi ph í sẽ cao hơn so với gi á của thiết bị đơn lẻ. Khi lựa chọn mẫu thiết bị, n ên ưu ti ên x ác nhận phạm vi đo, v ùng chết v à khả n ăng th ích ứng với m ôi trường, thay v ì chỉ so s ánh c ác mức gi á được ni êm yết.

Dòng m áy đo mực nước radar METRAVON bao gồm c ác sản phẩm th ông thường v à sản phẩm tần số cao. Các mẫu th ông thường c ó mức gi á cạnh tranh, trong khi c ác gi á đỡ hỗ trợ v à giải ph áp bảo vệ c ó thể được cấu h ình ph ù hợp với điều kiện tại hiện trường. Ch úng t ôi khuyến nghị qu ý kh ách y êu cầu b áo gi á dựa tr ên phạm vi biến thi ên mực nước thực tế v à m ôi trường lắp đặt để nhận được b áo gi á to àn diện cho cả hệ thống.

Nguy ên l ý hoạt động của m áy đo mực nước radar 26GHz

A 26GHz Thiết bị đo mức bằng radar sử dụng một ăng-ten để ph át ra c ác s óng điện từ c ó tần số cực cao hướng tới bề mặt chất lỏng b ên trong b ình được đo. Khi c ác s óng điện từ n ày tới bề mặt chất lỏng, ch úng sẽ bị phản xạ trở lại. Thiết bị sẽ ghi nhận độ ch ênh lệch thời gian giữa s óng được ph át ra v à s óng phản xạ thu được, từ đ ó t ính to án được mức chất lỏng tương ứng. Khi m ôi trường được đo c ó độ dẫn điện tốt hoặc hằng số điện m ôi lớn, t ín hiệu phản xạ sẽ được phản xạ hiệu quả hơn.

Thiết bị n ày chủ yếu bao gồm bộ truyền v à bộ thu, bộ xử l ý t ín hiệu, ăng-ten, bảng điều khiển v à khu vực hiển thị. Quy tr ình hoạt động cơ bản của thiết bị l à truyền – phản xạ – thu. Tùy theo phương ph áp xử l ý t ín hiệu, thiết bị c ó thể được chia th ành hai loại: loại dựa tr ên độ ch ênh lệch thời gian v à loại dựa tr ên độ ch ênh lệch tần số.Thiết bị đo ch ênh lệch thời gian truyền t ín hiệu ở tần số cố định v à t ính to án mức chất lỏng th ông qua bộ xử l ý t ín hiệu th ông minh bằng c ách đo thời gian truyền của s óng truyền v à s óng phản xạ. Quan hệ giữa thời gian truyền v à khoảng c ách được x ác định theo c ông thức:

t = 2d/c

Trong đ ó, c l à vận tốc lan truyền của s óng điện từ, khoảng 3 × 108m/s; d l à khoảng c ách từ đầu d ò đến bề mặt chất lỏng; v à t l à thời gian di chuyển một v òng.

Dải tần số 26 GHz l à c ông nghệ đ ã kh á trưởng th ành. Góc ch ùm tia của thiết bị tương đối rộng, do đ ó ph ù hợp với c ác bể chứa th ông thường v à c ác điều kiện vận h ành đơn giản. Dòng sản phẩm METRAVON 26GHz cung cấp khả n ăng xử l ý âm thanh phản xạ ổn định trong c ác ứng dụng chất lỏng ti êu chuẩn, đồng thời hỗ trợ đầu ra hai d ây, gi úp việc t ích hợp với c ác hệ thống điều khiển hiện c ó trở n ên thuận tiện hơn.

Bạn c ó thể t ìm thấy m áy đo mức radar s óng dẫn kiểu thanh ở đ âu?

– Máy đo mức radar s óng dẫn kiểu thanh hoạt động dựa tr ên nguy ên l ý đo phản xạ miền thời gian, hay c òn gọi l à TDR. Các xung điện từ lan truyền với tốc độ ánh s áng dọc theo một d ây c áp th ép hoặc thanh d ò. Khi c ác xung n ày tới bề mặt của m ôi trường được đo, một phần xung sẽ bị phản xạ tạo th ành t ín hiệu phản xạ, sau đ ó quay trở lại thiết bị ph át theo đ úng đường truyền ban đầu.Khoảng c ách giữa thiết bị ph át v à bề mặt m ôi trường tỷ lệ thuận với thời gian lan truyền xung; dựa v ào th ông số n ày, mức chất lỏng được t ính to án.

Các đầu d ò kiểu thanh được sử dụng chủ yếu để đo mức chất lỏng. Tín hiệu được truyền theo phương dọc theo thanh dẫn hướng với dạng tập trung, nhờ đ ó giảm thiểu tổn thất n ăng lượng v à đảm bảo khả n ăng th ích ứng tốt với c ác m ôi chất c ó hằng số điện m ôi thấp c ũng như với c ác b ình chứa cỡ nhỏ. Khi lắp đặt, thanh đầu d ò phải được giữ thẳng đứng, kh ông được chạm v ào th ành b ình v à phải được đặt ở vị tr í c ách xa khu vực bị ảnh hưởng bởi qu á tr ình nạp chất lỏng.

METRAVON Cung cấp bộ thiết bị đo mức radar s óng dẫn hướng kiểu thanh với nhiều t ùy chọn về chiều d ài v à vật liệu thanh, ph ù hợp cho bể chứa chất lỏng v à c ác thiết bị xử l ý c ông nghệ. Các kh ách h àng kỹ thuật c ó thể tra cứu th ông tin sản phẩm, bảng lựa chọn v à hỗ trợ kỹ thuật th ông qua c ác k ênh ch ính thức hoặc th ông qua c ác đại l ý được ủy quyền. Mẫu thiết bị ph ù hợp c ó thể được lựa chọn sau khi cung cấp th ông số chất lỏng v à k ích thước bể.

MV-RD14GMáy đo mức radar tần số 80 GHz, chịu nhiệt độ cao, k ích thước 44 mm

– Câu hỏi thường gặp –

– Câu hỏi 1: Sự kh ác biệt giữa độ ph ân giải v à độ ch ính x ác của thiết bị đo mức radar c ông nghiệp l à g ì? –

– Đ áp:Độ ph ân giải l à mức thay đổi nhỏ nhất c ó thể ph át hiện được; thường l à 10–20 mm đối với c ác mẫu d ùng trong c ông nghiệp v à dưới 1 mm đối với c ác mẫu cấp d ùng cho việc chuyển giao h àng h óa. Độ ch ính x ác l à độ lệch giữa gi á trị đo được v à gi á trị thực. Cả hai th ông số n ày đều phải đ áp ứng c ác y êu cầu về điều khiển.

Q2: Các yếu tố ch ính ảnh hưởng đến gi á của thiết bị đo mức bằng radar l à g ì?

A:Tần số, v í dụ:26GHz hoặc 80GHz; vật liệu ăng-ten – v í dụ như vật liệu ti êu chuẩn hoặc vật liệu chống ăn m òn; phạm vi đo lường; y êu cầu chống nổ; v à giao thức đầu ra. Các mẫu tần số cao v à mẫu đặc biệt chống ăn m òn c ó gi á th ành cao hơn. Cần y êu cầu b áo gi á dựa tr ên điều kiện vận h ành thực tế.

Q3: Liệu c ó phải sử dụng ăng-ten PTFE khi l àm việc với m ôi trường c ó t ính ăn m òn cao kh ông?

A:Hiện nay, đ ây l à giải ph áp ch ính thống v à đ áng tin cậy. PTFE sở hữu khả n ăng chống chịu vượt trội trước axit, kiềm v à c ác dung m ôi hữu cơ, trong khi thiết kế kh ông tiếp x úc gi úp giảm thiểu rủi ro th êm nữa. Đối với c ác ứng dụng ở nhiệt độ cao, cần x ác nhận r õ chỉ số chịu nhiệt độ của sản phẩm.

Q4: Khi mức chất lỏng thay đổi chậm, cần kiểm tra điều g ì trước ti ên?

A:Kiểm tra nguồn điện c ó hoạt động b ình thường v à c ó d òng điện đầu ra hay kh ông.Nếu gi á trị đọc kh ông thay đổi, h ãy kiểm tra cầu ch ì. Sau khi x ác nhận hệ thống điện hoạt động b ình thường, h ãy kiểm tra c ác th ông số v à t ín hiệu phản hồi.

Q5: Dòng điện đầu ra lớn hơn 22 mA cho biết điều g ì?

A:– Th ông thường, t ình trạng n ày cho thấy c ó sự cố ở m ô-đun hiển thị; trong khi d òng điện đầu ra nhỏ hơn 3,5 mA thường l à dấu hiệu của sự cố ở m ô-đun điện tử. Trong trường hợp n ày, cần thay thế m ô-đun tương ứng hoặc trả lại thiết bị về nh à m áy.

Câu hỏi 6: Các điều kiện vận h ành n ào ph ù hợp?26GHz Radar?

A:Các bể chứa chất lỏng th ông thường c ó hằng số điện m ôi tương đối cao, cấu tr úc b ên trong đơn giản v à kh ông c ó hiện tượng hơi nước hay bụi bẩn nghi êm trọng. Đối với c ác ứng dụng c ó c ác r ào cản b ên trong phức tạp, một 80GHz Mô h ình n ên được xem x ét trước ti ên.

Q7: Thiết bị radar s óng dẫn hướng kiểu thanh chủ yếu đo lường đại lượng n ào?

A:Mức chất lỏng. Tín hiệu truyền dọc theo thanh đo, do đ ó thiết bị ph ù hợp cho c ác phương tiện nhỏ hoặc c ác m ôi trường c ó hằng số điện m ôi thấp. Thanh cảm biến phải được giữ thẳng đứng v à kh ông được chạm v ào th ành bể.

Q8: Gi á khoảng 5.000 RMB của thiết bị đo mức nước bằng radar c ó bao gồm chi ph í lắp đặt hay kh ông?

A:Th ông thường, gi á n ày chỉ bao gồm chi ph í cho ch ính thiết bị.Các gi á đỡ lắp đặt, biện ph áp bảo vệ chống s ét, c áp điện v à chi ph í vận h ành – đưa v ào hoạt động phải được t ính to án ri êng biệt.

Q9: Cần cung cấp th ông tin n ào khi mua thiết bị đo mức radar chống ăn m òn?

A:Tên v à nồng độ của m ôi chất, phạm vi nhiệt độ v à áp suất, vật liệu b ình chứa v à th ông số kết nối, c ũng như việc c ó hiện diện qu á tr ình kết tinh hoặc c ác hạt rắn hay kh ông. Những th ông tin n ày gi úp x ác nhận lựa chọn vật liệu ph ù hợp v à giải ph áp l àm k ín th ích hợp.

Q10: METRAVON hỗ trợ việc lựa chọn m ô h ình kỹ thuật như thế n ào?

A:– METRAVON cung cấp c ác th ông số ph ân giải, dải gi á cả, c ác cấu h ình chống ăn m òn, giải th ích nguy ên l ý hoạt động v à th ông tin về sản phẩm s óng dẫn kiểu thanh. Sản phẩm cho ph ép bạn nhanh ch óng lựa chọn mẫu ph ù hợp dựa tr ên điều kiện vận h ành v à nhận được x ác nhận kỹ thuật.

Tóm tắt: Thiết bị đo mức radar 80 GHz

Độ ph ân giải của thiết bị đo mực radar c ông nghiệp thường nằm trong khoảng 10–20 mm, trong khi c ác mẫu thiết bị d ùng cho mục đ ích chuyển giao c ó thể đạt độ ph ân giải dưới 1 mm. Gi á th ành thay đổi đ áng kể t ùy theo tần số v à cấu h ình, với c ác sản phẩm th ông thường thường c ó gi á khởi điểm từ v ài ngh ìn Nh ân d ân tệ. Yếu tố then chốt trong c ác ứng dụng chống ăn m òn l à việc lựa chọn vật liệu chống ăn m òn, chẳng hạn như PTFE. Khi kết quả đo kh ông ch ính x ác, cần thực hiện kiểm tra lần lượt nguồn điện, cầu ch ì, d òng điện đầu ra v à c ác m ô-đun tương ứng. A 26GHz Máy radar hoạt động dựa tr ên nguy ên l ý hiệu ứng thời gian truyền – phản xạ, trong khi m áy radar s óng dẫn kiểu thanh sử dụng c ông nghệ TDR v à ph ù hợp để đo mức chất lỏng trong kh ông gian k ín. Việc lựa chọn đ úng mẫu thiết bị, lắp đặt v à cấu h ình tham số sẽ tạo nền tảng cho việc vận h ành ch ính x ác trong thời gian d ài.

METRAVON Cung cấp to àn bộ d òng sản phẩm radar c ông nghiệp v à radar chống ăn m òn.26GHz Các sản phẩm radar v à radar s óng dẫn kiểu thanh, c ùng với dịch vụ tư vấn kỹ thuật v à hỗ trợ điều chỉnh điều kiện vận h ành; nếu qu ý kh ách cần th ông số giải ph óng chi tiết, b áo gi á hoặc hỗ trợ lựa chọn radar s óng dẫn kiểu thanh, vui l òng cung cấp th ông tin chi tiết về điều kiện m ôi trường v à điều kiện bể chứa. Ch úng t ôi sẽ phản hồi ngay lập tức v à hỗ trợ qu ý kh ách thực hiện việc mua sắm một c ách đ áng tin cậy c ũng như triển khai ứng dụng th ành c ông.

Danh mục sản phẩm liên quan

Duyệt các danh mục sản phẩm để nhanh chóng tìm giải pháp đo phù hợp với ứng dụng của bạn.

Xem tất cả sản phẩm
Đo mứcCông tắc mứcCân công nghiệpMực nước và lưu lượngThu thập dữ liệu

Yêu cầu báo giá

Vui lòng cung cấp vật liệu đo, dải đo, điều kiện quy trình, phương pháp lắp đặt, tín hiệu đầu ra và số lượng dự kiến. Chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình phù hợp và gửi báo giá.