Bạn n ên lưu ý những điều g ì khi mua một sản phẩm?80GHz Bộ đo mức radar?
Thiết bị đo mức radar 80 GHz – thường được gọi l à thiết bị đo mức radar FMCW dải tần 76–81 GHz – c ó g óc ch ùm tia hẹp khoảng 3° hoặc nhỏ hơn, v ùng chết nhỏ thường v ào khoảng 8 cm, tỷ số t ín hiệu tr ên nhiễu cao, c ùng khả n ăng chống chịu tốt trước hơi nước v à bụi. Thiết bị n ày ph ù hợp với c ác bồn chứa nhỏ, bồn chứa c ó vật cản b ên trong, c ũng như trong c ác điều kiện vận h ành phức tạp. Khi mua thiết bị, cần c ân nhắc kỹ lưỡng loại m ôi chất, điều kiện vận h ành, điều kiện lắp đặt v à y êu cầu về đầu ra.
Trước hết, cần x ác định hằng số điện m ôi của m ôi trường. Một chất lỏng c ó hằng số điện m ôi lớn hơn hoặc bằng 2 thường cho ph ép phản xạ t ín hiệu một c ách hiệu quả. Nếu hằng số điện m ôi nhỏ hơn gi á trị n ày, cần đ ánh gi á xem c ó n ên sử dụng radar s óng dẫn thay thế hay kh ông, hoặc c ó n ên áp dụng c ác biện ph áp t ăng cường khả n ăng phản xạ t ín hiệu hay kh ông. Nhiệt độ v à áp suất trong qu á tr ình hoạt động phải nằm trong phạm vi c ông suất định mức của thiết bị.Phạm vi nhiệt độ quy tr ình th ông thường dao động từ -40℃ đến 200℃ hoặc cao hơn; phạm vi áp suất th ông thường từ -0,1 đến 2 MPa; c ác gi á trị thực tế t ùy thuộc v ào mẫu thiết bị cụ thể. Đối với m ôi chất ăn m òn, n ên lựa chọn thấu k ính PTFE/PFA hoặc ăng-ten chịu ăn m òn. Với c ác m ôi chất dễ b ám d ính hoặc kết tinh, n ên ưu ti ên sử dụng mẫu thiết bị kh ông tiếp x úc, kết hợp với thiết kế xả kh í hoặc l àm sạch.
Điều kiện lắp đặt quyết định việc thiết bị c ó thể hoạt động th ành c ông hay kh ông. Mẫu 80GHz n ày được ưu ti ên sử dụng cho c ác v òi phun c ó đường k ính nhỏ hoặc trong c ác kh ông gian hạn chế, do bộ anten nhỏ hơn v à ch ùm t ín hiệu được tập trung hơn, gi úp tr ánh tiếp x úc với c ác thiết bị khuấy, cuộn gia nhiệt, thang hoặc c ác cấu tr úc nội bộ kh ác. Phạm vi đo lường phải bao gồm khoảng dư hợp l ý, v à mức chất liệu cao nhất kh ông được ph ép đi v ào v ùng chết của thiết bị đo. Tín hiệu đầu ra, v í dụ như 4–20 mA.mA, HART, hoặc RS485/Modbus v à phương thức cấp điện — trong đ ó hệ thống cấp điện v òng hai d ây được sử dụng phổ biến — phải tương th ích với hệ thống DCS hiện c ó hoặc PLCCác y êu cầu về thiết bị chống nổ, cấp độ bảo vệ (trong đ ó IP67 l à ti êu chuẩn phổ biến) v à c ác chứng nhận li ên quan cần được lựa chọn ph ù hợp với ph ân loại khu vực nguy hiểm tại hiện trường.
Gợi ý khi mua sắm: cung cấp cho nh à cung cấp một bảng dữ liệu đầy đủ về điều kiện vận h ành, bao gồm t ên m ôi chất truyền dẫn v à hằng số điện m ôi, c ác đường cong nhiệt độ v à áp suất, k ích thước b ình chứa v à bản vẽ cấu tr úc b ên trong, c ũng như th ông số kỹ thuật của mặt b ích lắp đặt hoặc ren lắp đặt. Yêu cầu cung cấp c ác v í dụ về đường cong phản hồi v à phần giải th ích về khả n ăng triệt ti êu phản hồi giả của thiết bị đo.METRAVON 80GHz Hệ thống hỗ trợ ăng-ten thấu k ính, nhiều cổng kết nối v à m àn h ình nhấn n út cục bộ, gi úp việc cấu h ình tham số c ũng như c ông t ác bảo tr ì sau n ày trở n ên thuận tiện hơn. Sản phẩm ph ù hợp cho việc mua sắm quy m ô kỹ thuật v à vận h ành ổn định trong thời gian d ài.
– Những ưu điểm nổi bật của c ác bộ đo mức radar c ông nghệ s óng dẫn l à g ì?
Radar s óng dẫn (GWR) dẫn t ín hiệu vi s óng dọc theo thanh th ăm d ò hoặc c áp, gi úp tập trung n ăng lượng t ín hiệu v à giảm độ suy hao; c ông nghệ n ày bổ sung cho c ông nghệ radar kh ông tiếp x úc. Các ưu điểm kỹ thuật nổi bật của thiết bị bao gồm:
Thiết bị c ó k ích thước tổng thể nhỏ hơn v à đ òi hỏi kh ông gian lắp đặt ít hơn, do đ ó rất ph ù hợp cho c ác bể chứa nhỏ hoặc c ác v òi phun c ó k ích thước hạn chế. Thiết bị n ày cung cấp kết quả đo lường đ áng tin cậy hơn đối với c ác chất lỏng c ó hằng số điện m ôi thấp, v ì t ín hiệu truyền đi theo thanh th ăm dẫn đường v à n ăng lượng t ín hiệu phản xạ tương đối mạnh – đ ây l à một trong những lựa chọn ưu ti ên cho c ác ứng dụng với hằng số điện m ôi thấp.Các mẫu m áy được trang bị m àn h ình bấm n út cho ph ép cấu h ình c ác tham số trực tiếp tại hiện trường, từ đ ó giảm thiểu sự phụ thuộc v ào phần mềm m áy t ính chủ. Khu vực chết đo lường nhỏ hơn, gi úp đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt ngay cả trong c ác bể c ó khoảng c ách đo lường ngắn.
Năng lượng t ín hiệu được tập trung gi úp t ăng khả n ăng chống nhiễu v à đảm bảo độ ổn định cao hơn. Các t ín hiệu động c ùng c ác xung c ó độ rộng hẹp hơn g óp phần n âng cao độ ch ính x ác v à khả n ăng lặp lại kết quả đo. Thiết bị n ày cung cấp khả n ăng đo lường nhạy b én, thời gian phản hồi nhanh, dễ d àng lắp đặt, cấu tr úc bền bỉ v à vận h ành ổn định m à kh ông cần bảo tr ì định kỳ. Nh ìn chung, thiết bị n ày hầu như kh ông bị ảnh hưởng đ áng kể bởi c ác điều kiện phức tạp như nhiệt độ, áp suất, hơi nước, bọt kh í hay bụi.Vi xử l ý v à c ông nghệ xử l ý hồi âm chuy ên dụng cho ph ép thiết bị n ày th ích ứng với nhiều điều kiện vận h ành kh ác nhau. Công suất truyền thấp của thiết bị cho ph ép lắp đặt trong c ác b ình chứa bằng kim loại hoặc phi kim loại m à kh ông g ây hại cho con người hay m ôi trường. Công nghệ nguồn hai d ây cho ph ép nguồn điện v à t ín hiệu đầu ra sử dụng chung một c áp hai l õi, từ đ ó giảm chi ph í đi d ây.
Hướng dẫn ứng dụng: khi b ình chứa c ó bộ khuấy, bề mặt chất lỏng dao động mạnh, b ình chứa c ó k ích thước nhỏ, hoặc m ôi chất c ó hằng số điện m ôi thấp, th ì radar s óng dẫn hướng thường ổn định hơn so với radar kh ông tiếp x úc. Phương ph áp n ày c ũng mang lại nhiều ưu điểm hơn khi cần thực hiện đo đạc tại bề mặt ph ân c ách, v í dụ như đo bề mặt ph ân c ách dầu–nước.Vì đ ây l à phương ph áp đo tiếp x úc, n ên cần xem x ét ảnh hưởng của độ b ám d ính m ôi trường v à hiện tượng ăn m òn l ên đầu d ò; do đ ó, phạm vi đo của phương ph áp n ày thường ngắn hơn so với phương ph áp đo kh ông tiếp x úc.80GHz Radar.METRAVON Dòng s óng dẫn hướng cung cấp nhiều lựa chọn đầu d ò kh ác nhau, bao gồm loại thanh v à loại c áp, d ành cho c ác bồn chứa nhỏ v à c ác ứng dụng quy tr ình phức tạp, gi úp đảm bảo sự ph ù hợp kỹ thuật ch ính x ác.
Độ cao vật liệu tối đa hoặc điểm cao nhất của thiết bị đo mức radar n ên được đặt ở đ âu?
Nguy ên tắc cốt l õi khi thiết lập điểm cao l à độ cao vật liệu lớn nhất kh ông được ph ép x âm nhập v ào v ùng chết đo lường. Mặt phẳng tham chiếu đo của thiết bị thường l à bề mặt nối ren hoặc bề mặt b ích l àm k ín.Trong thực tế sử dụng, khoảng c ách từ mức vật liệu cao nhất đến ăng-ten hoặc điểm tham chiếu phải lớn hơn gi á trị v ùng chết của thiết bị, k èm theo khoản dự ph òng an to àn.
Trong qu á tr ình lắp đặt v à thiết lập tham số, trước ti ên h ãy sử dụng bản vẽ bồn chứa để x ác định khoảng c ách từ bề mặt k ín đến mức chất lỏng cao nhất được ph ép. Sau đ ó, nhập ch ính x ác khoảng c ách khi bồn chứa trống (hay c òn gọi l à gi á trị E) v à khoảng c ách khi bồn chứa đầy v ào menu thiết bị đo. Nếu mức chất lỏng cao nhất tiến gần đến v ùng chết, c ó thể dẫn đến hiện tượng sai lệch trong đo lường, t ín hiệu b áo đầy bồn chứa bị sai lệch hoặc mất t ín hiệu. Các bồn chứa c ó m ái v òm hoặc m ái cong c ó thể dễ d àng tạo ra nhiều lần phản xạ.Do đ ó, vị tr í lắp đặt cần được đặt lệch khỏi t âm v à đặt ở một vị tr í ph ù hợp, gần hơn với ph ía ngo ài. Tia radar kh ông được ph ép cắt qua luồng chất lỏng được bơm v ào.
Gợi ý kỹ thuật: trước khi đưa hệ thống v ào vận h ành, h ãy kiểm tra kết quả đo lường bằng c ách sử dụng mức chất lỏng đ ã biết hoặc trong điều kiện b ình trống, đồng thời k ích hoạt chức n ăng học nhiễu hồi âm.METRAVON Các thiết bị hỗ trợ cấu h ình v ùng chết v à phạm vi đo th ông qua c ác n út bấm cục bộ hoặc phần mềm, cho ph ép thiết lập nhanh c ác th ông số bảo vệ ở mức cao ph ù hợp với k ích thước thực tế của bồn chứa.
– Các lỗi phổ biến của thiết bị đo mức radar l à g ì?
Khi điều kiện v à c ách lắp đặt ăng-ten b ình thường, đồng thời kh ông c ó vật cản r õ rệt b ên trong bể chứa, c ác sự cố thường tập trung ở ch ính thiết bị hoặc ở c ác th ông số điện. Các vấn đề phổ biến v à hướng khắc phục sự cố được khuyến nghị như sau:
– Sự cố phần mềm hoặc phần cứng: n âng cấp phần mềm, thay thế thiết bị hoặc gửi thiết bị về nh à m áy để sửa chữa.
Tín hiệu hiện tại vượt qu á 22 mA hoặc ở mức 0 mA: hiện tượng n ày thường do c ác linh kiện điện tử bị hư hỏng g ây ra. Hãy thay thế ngay c ác linh kiện bị ảnh hưởng hoặc gửi lại thiết bị để được sửa chữa.
Tín hiệu 4–20 mA kh ông ổn định: hiện tượng n ày thường do c ác dao động ở cấp độ vật liệu g ây ra. Có thể điều chỉnh thời gian t ích ph ân hoặc hệ số giảm chấn th ông qua m ô-đun hoặc phần mềm như PACTware.
Tín hiệu 4–20 mA bị mất: kiểm tra đường d ây cấp điện, x ác nhận điện đ ã được kết nối, điện áp cấp c ó qu á thấp hay kh ông, hoặc điện trở tải c ó qu á lớn hay kh ông.Kiểm tra độ tin cậy của hệ thống d ây dẫn v à nguồn điện theo sơ đồ đấu d ây; kiểm tra c áp v à cầu ch ì; đồng thời điều chỉnh mọi sự kh ông tương th ích giữa điện áp v à tải.
Các điều kiện phổ biến kh ác bao gồm mất t ín hiệu do nhiễu ăng-ten, tiếng vang sai mạnh được tạo ra bởi c ác chướng ngại vật cố định, v à dao động t ín hiệu do nhiễu điện từ. Tr ình tự gỡ rối được đề nghị trước ti ên l à x ác nhận nguồn cung cấp điện v à d ây điện, sau đ ó kiểm tra đường cong echo, v à cuối c ùng điều chỉnh c ác th ông số hoặc l àm sạch anten. Kh ông được ph ép nổ khi đang được nạp n ăng lượng. Các sản phẩm METRAVON hỗ trợ hiển thị echo-curve v à ức chế tiếng vang giả, tạo điều kiện cho chẩn đo án nhanh tại chỗ.
Radar độ cao mực nước n ên được lắp đặt như thế n ào?
Khung đỡ v à cảm biến của thiết bị đo mực nước bằng radar – được sử dụng trong c ác hệ thống s ông, hồ chứa nước v à c ác ứng dụng tương tự – cần đảm bảo sự c ăn chỉnh thẳng đứng c ũng như khả n ăng bảo vệ trong thời gian d ài. Trong một hệ thống lắp đặt điển h ình, hai đoạn ống th ép mạ kẽm đường k ính DN100 được d ùng l àm cột đứng. Đoạn ống chồng l ên nhau được cố định bằng hai bul ông được bố tr í theo hướng dọc v à theo hướng ngang. Độ d ày th ành ống khoảng 3,5 mm.Một mặt b ích được h àn v ào phần đ áy; đồng thời, một lỗ dẫn c áp k ích thước 40 × 40 mm được khoan tại vị tr í c ách đầu dưới khoảng 170 mm. Chi tiết đỡ được chế tạo bằng c ách h àn c ác ống th ép mạ kẽm DN40 v à DN50 lại với nhau, đồng thời bố tr í sẵn c ác lỗ dẫn c áp. Cảm biến được lắp đặt tại đầu của thanh ngang, với đầu cảm biến được c ăn chỉnh theo phương thẳng đứng, tạo g óc 90° so với bề mặt nước. Tất cả c ác d ây dẫn đều được ẩn b ên trong thanh ngang.Các mối nối được bọc bằng b ăng chống thấm nước, v à mọi khe hở đều được bịt k ín nhằm ng ăn nước v à c ôn tr ùng x âm nhập.
Cây th ăm d ò đo chất lượng nước c ó thể được k éo d ài đến phần giữa hoặc phần hạ lưu của l òng s ông bằng ống sơn kẽm. Tùy theo điều kiện thực tế tại hiện trường, c ây th ăm d ò n ày c ó thể được cố định bằng phương ph áp ch ôn trực tiếp, d ùng kẹp ống, buồng kiểm tra g óc vu ông hoặc cột b ê t ông. Vật liệu cấu tr úc n ên l à th ép Q235 sau khi được xử l ý bằng phương ph áp sơn kẽm n óng rồi phủ lớp sơn bột.Một thanh dẫn s ét l àm từ th ép tr òn đường k ính φ10 mm, d ài khoảng 500 mm v à được nhọn ở đầu tr ên, cần được h àn v ào phần tr ên của cột điện nhằm ng ăn nước mưa x âm nhập v ào b ên trong; đồng thời phải bố tr í cổng kết nối c áp tại vị tr í hộp thiết bị t ích hợp tr ên cột ch ính. Gi á đỡ hộp thiết bị phải được chế tạo bằng th ép phẳng d ày 3 mm, đảm bảo khả n ăng chịu tải tối thiểu l à 50 kg.Cần h àn một khe dẫn c áp d ài khoảng 10 cm, đường k ính φ35 mm, ngay dưới gi á đỡ.
Sau khi lắp đặt, cần kiểm tra đảm bảo cảm biến kh ông bị che khuất v à được đặt thẳng đứng đ úng c ách, sau đ ó x ác minh điểm kh ông v à phạm vi đo. Các gi á đỡ lắp đặt METRAVON c ũng như c ác giải ph áp sử dụng cảm biến c ó thể được t ùy chỉnh ph ù hợp với điều kiện thực tế của d òng s ông nhằm đ áp ứng y êu cầu về hệ thống gi ám s át ngo ài trời l âu d ài v à ổn định.
: Làm thế n ào để vận h ành thiết bị đo thủy chuẩn bằng radar?
Có ba phương ph áp vận h ành ch ính:
Đo lường v à cấu h ình th ông qua phần mềm m áy t ính chủ – phương thức n ày được hỗ trợ bởi hầu hết c ác cảm biến;
Cấu h ình tham số th ông qua m ô-đun hiển thị v à điều chỉnh t ích hợp tr ên thiết bị đo lường.
Thao t ác khởi động th ông qua thiết bị lập tr ình cầm tay.
Quy tr ình cơ bản: Sau khi ho àn tất việc lắp đặt, h ãy bật nguồn v à kiểm tra xem m àn h ình c ó hoạt động b ình thường hay kh ông. Nhập c ác tham số cơ bản như khoảng c ách khi b ình chứa trống, khoảng c ách khi b ình chứa đầy v à loại chất lỏng. Quan s át đường cong phản xạ v à thực hiện qu á tr ình học phản xạ giả. Thiết lập thời gian giảm chấn để hạn chế c ác dao động. Kiểm tra xem t ín hiệu đầu ra 4–20 mA c ó tương ứng ch ính x ác với mức chất lỏng thực tế hay kh ông. Trong c ác điều kiện vận h ành phức tạp, c ác chức n ăng n âng cao như chế độ khuấy hoặc chế độ x âm nhập bọt c ó thể được k ích hoạt.Sau khi ho àn tất qu á tr ình vận h ành thử, h ãy kh óa c ác tham số v à ghi lại dữ liệu cấu h ình.
Các thiết bị METRAVON hỗ trợ nhiều phương thức vận h ành, bao gồm vận h ành tại chỗ th ông qua m àn h ình nhấn n út, cấu h ình phần mềm v à t ính n ăng Bluetooth tr ên một số mẫu thiết bị, gi úp giảm tải c ông việc tại hiện trường.
– Câu hỏi thường gặp;
Câu hỏi 1: Một người n ên l àm thế n ào?80GHz Bộ đo mức radar v à một 26GHz Có thể chọn m áy đo mức radar kh ông?
– Đ áp:Một 80GHz Mô h ình n ày, với ch ùm tia hẹp v à v ùng chết nhỏ, n ên được ưu ti ên sử dụng cho c ác bồn chứa c ó vật cản b ên trong, v òi phun k ích thước nhỏ, y êu cầu độ ch ính x ác cao hoặc đối mặt với d òng hơi hoặc bụi lượng lớn. A 26GHz Mô h ình n ày c ó thể được c ân nhắc cho c ác ứng dụng chất lỏng đơn giản hoặc c ác dự án c ó nhu cầu tối ưu h óa chi ph í. Việc lựa chọn cuối c ùng c ũng cần t ính đến hằng số điện m ôi v à phạm vi đo lường.
Q2: Các m ôi trường c ó hằng số điện m ôi thấp n ào ph ù hợp với radar s óng dẫn hướng?
A:Radar s óng dẫn thường c ó độ ổn định cao hơn đối với c ác m ôi trường c ó hằng số điện m ôi tương đối thấp nhưng vẫn ≥ khoảng 1,4, chẳng hạn như một số loại dầu nhẹ v à dung m ôi. Với c ác m ôi trường c ó hằng số điện m ôi cực thấp, cần thực hiện kiểm tra thực tế hoặc bổ sung một tấm phản xạ đ áy.
Q3: Sẽ xảy ra điều g ì nếu lớp vật liệu c ó độ cao lớn x âm nhập v ào v ùng chết?
A:Có thể xảy ra hiện tượng m éo đo, hiển thị sai mức b ình chứa đầy hoặc mất t ín hiệu. Mức chất liệu cao nhất phải nằm ngo ài v ùng chết, với khoảng c ách an to àn ph ù hợp.
Q4: Khi t ín hiệu 4–20 mA bị mất, cần kiểm tra điều g ì trước ti ên?
A:Kiểm tra điện áp cung cấp, t ính ch ính x ác của sơ đồ đấu d ây, cầu ch ì v à xem điện trở tải c ó qu á lớn hay kh ông. Sau khi x ác nhận nguồn điện ổn định, h ãy kiểm tra c ác linh kiện điện tử của thiết bị.
Q5: Thiết bị đo mực nước c ó phải được lắp đặt theo phương thẳng đứng kh ông?
A:Có. Đầu cảm biến phải được c ăn chỉnh tạo th ành g óc 90° so với bề mặt nước; việc nghi êng thiết bị c ó thể g ây ra sai số trong ph ép đo khoảng c ách. Gi á đỡ phải c ó độ cứng v à khả n ăng chống rung ph ù hợp.
Q6: Trong qu á tr ình vận h ành thử, b ình chứa c ó bắt buộc phải được l àm trống kh ông?
A:Các bể chứa rỗng hoặc c ác trường hợp mức chất lỏng đ ã biết l à lựa chọn ph ù hợp nhất để thiết lập ch ính x ác điểm kh ông v à thực hiện qu á tr ình học hồi âm giả. Trường hợp bể kh ông rỗng, c ó thể sử dụng một điểm tham chiếu đ ã biết để hỗ trợ.
Q7: Khửu kh í c ó ảnh hưởng đến kết quả đo đạc kh ông?
A:Khối xốp d ày c ó thể g ây nhiễu. Một 80GHz Radar c ó khả n ăng xuy ên thấu tương đối mạnh, trong khi radar s óng dẫn hướng c ũng c ó khả n ăng chống nhiễu từ bọt xốp tốt. Có thể k ích hoạt thuật to án ph ù hợp hoặc điều chỉnh vị tr í lắp đặt.
Q8: Những ưu điểm của hệ thống hai d ây l à g ì?
A:Nguồn điện v à t ín hiệu sử dụng c ùng một c áp hai l õi, gi úp tiết kiệm chi ph í đấu d ây v à kh ông gian, đồng thời ph ù hợp cho hầu hết c ác v òng điều khiển quy tr ình.
Q9: Cần cung cấp th ông tin g ì khi mua sản phẩm?
A:Cung cấp t ên phương tiện, hằng số điện m ôi, nhiệt độ v à áp suất, k ích thước v à cấu tạo b ên trong bể, th ông số kỹ thuật của giao diện lắp đặt, y êu cầu đầu ra v à y êu cầu chống nổ. Th ông tin n ày gi úp lựa chọn m ô h ình một c ách ch ính x ác.
Q10: Các phương ph áp vận h ành thử nghiệm n ào được hỗ trợ bởi sản phẩm METRAVON?
A:Các thiết bị hiển thị n út bấm tại chỗ, phần mềm m áy chủ, thiết bị lập tr ình cầm tay v à t ính n ăng Bluetooth tr ên một số mẫu thiết bị được hỗ trợ nhằm đ áp ứng c ác y êu cầu kh ác nhau tại hiện trường.
– Kết luận
80GHz Các thiết bị đo mức bằng radar v à thiết bị đo mức bằng radar s óng dẫn hướng mỗi loại đều c ó trọng t âm ri êng trong c ác ứng dụng kỹ thuật. Thiết bị loại đầu ti ên sở hữu ch ùm tia hẹp, v ùng chết nhỏ v à khả n ăng chống nhiễu mạnh, do đ ó ph ù hợp cho c ác ph ép đo kh ông tiếp x úc phức tạp; trong khi thiết bị loại sau cung cấp t ín hiệu tập trung, c ó khả n ăng th ích ứng với m ôi trường c ó hằng số điện m ôi thấp v à mang lại lợi thế trong c ác kh ông gian hạn chế. Khi mua sắm thiết bị, cần đảm bảo thiết bị được lựa chọn ph ù hợp với loại m ôi trường v à điều kiện vận h ành cụ thể.Mức độ vật liệu cao phải được duy tr ì ở vị tr í ho àn to àn nằm ngo ài v ùng chết; qu á tr ình lắp đặt cần đảm bảo sự c ăn chỉnh thẳng đứng, tr ánh c ác chướng ngại vật; trong giai đoạn vận h ành thử, phải thực hiện triệt ti êu tiếng vọng giả, kh óa c ác tham số v à thực hiện việc khắc phục sự cố theo tr ình tự: nguồn điện → hệ thống d ây nối → t ín hiệu vọng → c ác tham số. Việc thực hiện theo quy chuẩn c ó thể n âng cao đ áng kể độ tin cậy của ph ép đo c ũng như độ sẵn s àng hoạt động tổng thể của hệ thống.
METRAVON chuy ên cung cấp c ác giải ph áp đo mức radar đạt ti êu chuẩn kỹ thuật cao. Danh mục sản phẩm của c ông ty bao gồm 80GHz Dòng radar kh ông tiếp x úc v à radar s óng định hướng; hỗ trợ nhiều loại ăng-ten, c ác kết nối quy tr ình c ũng như c ác giao thức đầu ra.METRAVON Ch úng t ôi c ó thể cung cấp danh mục sản phẩm ph ù hợp c ùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho c ác l ĩnh vực xử l ý h óa chất, xử l ý nước, bể chứa v à gi ám s át mực nước. Nếu qu ý kh ách cần c ác t ài liệu th ông số kỹ thuật cho từng mẫu sản phẩm, bản vẽ lắp đặt hoặc khuyến nghị lựa chọn ph ù hợp với điều kiện vận h ành, vui l òng cung cấp đầy đủ th ông tin về điều kiện quy tr ình khi gửi y êu cầu. Ch úng t ôi sẽ phản hồi ngay lập tức v à hỗ trợ qu ý kh ách trong việc lựa chọn v à giao h àng sản phẩm một c ách đ áng tin cậy.




