Blog
Kiến thức ngành

Cần lưu ý gì khi mua thiết bị đo mức radar 80GHz?

2026-09-20

Bạn n ên lưu ý những điều g ì khi mua một sản phẩm?80GHz Bộ đo mức radar?

Thiết bị đo mức radar 80 GHz – thường được gọi l à thiết bị đo mức radar FMCW dải tần 76–81 GHz – c ó g óc ch ùm tia hẹp khoảng 3° hoặc nhỏ hơn, v ùng chết nhỏ thường v ào khoảng 8 cm, tỷ số t ín hiệu tr ên nhiễu cao, c ùng khả n ăng chống chịu tốt trước hơi nước v à bụi. Thiết bị n ày ph ù hợp với c ác bồn chứa nhỏ, bồn chứa c ó vật cản b ên trong, c ũng như trong c ác điều kiện vận h ành phức tạp. Khi mua thiết bị, cần c ân nhắc kỹ lưỡng loại m ôi chất, điều kiện vận h ành, điều kiện lắp đặt v à y êu cầu về đầu ra.

Trước hết, cần x ác định hằng số điện m ôi của m ôi trường. Một chất lỏng c ó hằng số điện m ôi lớn hơn hoặc bằng 2 thường cho ph ép phản xạ t ín hiệu một c ách hiệu quả. Nếu hằng số điện m ôi nhỏ hơn gi á trị n ày, cần đ ánh gi á xem c ó n ên sử dụng radar s óng dẫn thay thế hay kh ông, hoặc c ó n ên áp dụng c ác biện ph áp t ăng cường khả n ăng phản xạ t ín hiệu hay kh ông. Nhiệt độ v à áp suất trong qu á tr ình hoạt động phải nằm trong phạm vi c ông suất định mức của thiết bị.Phạm vi nhiệt độ quy tr ình th ông thường dao động từ -40℃ đến 200℃ hoặc cao hơn; phạm vi áp suất th ông thường từ -0,1 đến 2 MPa; c ác gi á trị thực tế t ùy thuộc v ào mẫu thiết bị cụ thể. Đối với m ôi chất ăn m òn, n ên lựa chọn thấu k ính PTFE/PFA hoặc ăng-ten chịu ăn m òn. Với c ác m ôi chất dễ b ám d ính hoặc kết tinh, n ên ưu ti ên sử dụng mẫu thiết bị kh ông tiếp x úc, kết hợp với thiết kế xả kh í hoặc l àm sạch.

Điều kiện lắp đặt quyết định việc thiết bị c ó thể hoạt động th ành c ông hay kh ông. Mẫu 80GHz n ày được ưu ti ên sử dụng cho c ác v òi phun c ó đường k ính nhỏ hoặc trong c ác kh ông gian hạn chế, do bộ anten nhỏ hơn v à ch ùm t ín hiệu được tập trung hơn, gi úp tr ánh tiếp x úc với c ác thiết bị khuấy, cuộn gia nhiệt, thang hoặc c ác cấu tr úc nội bộ kh ác. Phạm vi đo lường phải bao gồm khoảng dư hợp l ý, v à mức chất liệu cao nhất kh ông được ph ép đi v ào v ùng chết của thiết bị đo. Tín hiệu đầu ra, v í dụ như 4–20 mA.mA, HART, hoặc RS485/Modbus v à phương thức cấp điện — trong đ ó hệ thống cấp điện v òng hai d ây được sử dụng phổ biến — phải tương th ích với hệ thống DCS hiện c ó hoặc PLCCác y êu cầu về thiết bị chống nổ, cấp độ bảo vệ (trong đ ó IP67 l à ti êu chuẩn phổ biến) v à c ác chứng nhận li ên quan cần được lựa chọn ph ù hợp với ph ân loại khu vực nguy hiểm tại hiện trường.

Gợi ý khi mua sắm: cung cấp cho nh à cung cấp một bảng dữ liệu đầy đủ về điều kiện vận h ành, bao gồm t ên m ôi chất truyền dẫn v à hằng số điện m ôi, c ác đường cong nhiệt độ v à áp suất, k ích thước b ình chứa v à bản vẽ cấu tr úc b ên trong, c ũng như th ông số kỹ thuật của mặt b ích lắp đặt hoặc ren lắp đặt. Yêu cầu cung cấp c ác v í dụ về đường cong phản hồi v à phần giải th ích về khả n ăng triệt ti êu phản hồi giả của thiết bị đo.METRAVON 80GHz Hệ thống hỗ trợ ăng-ten thấu k ính, nhiều cổng kết nối v à m àn h ình nhấn n út cục bộ, gi úp việc cấu h ình tham số c ũng như c ông t ác bảo tr ì sau n ày trở n ên thuận tiện hơn. Sản phẩm ph ù hợp cho việc mua sắm quy m ô kỹ thuật v à vận h ành ổn định trong thời gian d ài.

MV-RD906 – Anten thấu k ính tần số 26 GHz – Bộ đo mức radar

– Những ưu điểm nổi bật của c ác bộ đo mức radar c ông nghệ s óng dẫn l à g ì?

Radar s óng dẫn (GWR) dẫn t ín hiệu vi s óng dọc theo thanh th ăm d ò hoặc c áp, gi úp tập trung n ăng lượng t ín hiệu v à giảm độ suy hao; c ông nghệ n ày bổ sung cho c ông nghệ radar kh ông tiếp x úc. Các ưu điểm kỹ thuật nổi bật của thiết bị bao gồm:

Thiết bị c ó k ích thước tổng thể nhỏ hơn v à đ òi hỏi kh ông gian lắp đặt ít hơn, do đ ó rất ph ù hợp cho c ác bể chứa nhỏ hoặc c ác v òi phun c ó k ích thước hạn chế. Thiết bị n ày cung cấp kết quả đo lường đ áng tin cậy hơn đối với c ác chất lỏng c ó hằng số điện m ôi thấp, v ì t ín hiệu truyền đi theo thanh th ăm dẫn đường v à n ăng lượng t ín hiệu phản xạ tương đối mạnh – đ ây l à một trong những lựa chọn ưu ti ên cho c ác ứng dụng với hằng số điện m ôi thấp.Các mẫu m áy được trang bị m àn h ình bấm n út cho ph ép cấu h ình c ác tham số trực tiếp tại hiện trường, từ đ ó giảm thiểu sự phụ thuộc v ào phần mềm m áy t ính chủ. Khu vực chết đo lường nhỏ hơn, gi úp đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt ngay cả trong c ác bể c ó khoảng c ách đo lường ngắn.

Năng lượng t ín hiệu được tập trung gi úp t ăng khả n ăng chống nhiễu v à đảm bảo độ ổn định cao hơn. Các t ín hiệu động c ùng c ác xung c ó độ rộng hẹp hơn g óp phần n âng cao độ ch ính x ác v à khả n ăng lặp lại kết quả đo. Thiết bị n ày cung cấp khả n ăng đo lường nhạy b én, thời gian phản hồi nhanh, dễ d àng lắp đặt, cấu tr úc bền bỉ v à vận h ành ổn định m à kh ông cần bảo tr ì định kỳ. Nh ìn chung, thiết bị n ày hầu như kh ông bị ảnh hưởng đ áng kể bởi c ác điều kiện phức tạp như nhiệt độ, áp suất, hơi nước, bọt kh í hay bụi.Vi xử l ý v à c ông nghệ xử l ý hồi âm chuy ên dụng cho ph ép thiết bị n ày th ích ứng với nhiều điều kiện vận h ành kh ác nhau. Công suất truyền thấp của thiết bị cho ph ép lắp đặt trong c ác b ình chứa bằng kim loại hoặc phi kim loại m à kh ông g ây hại cho con người hay m ôi trường. Công nghệ nguồn hai d ây cho ph ép nguồn điện v à t ín hiệu đầu ra sử dụng chung một c áp hai l õi, từ đ ó giảm chi ph í đi d ây.

Hướng dẫn ứng dụng: khi b ình chứa c ó bộ khuấy, bề mặt chất lỏng dao động mạnh, b ình chứa c ó k ích thước nhỏ, hoặc m ôi chất c ó hằng số điện m ôi thấp, th ì radar s óng dẫn hướng thường ổn định hơn so với radar kh ông tiếp x úc. Phương ph áp n ày c ũng mang lại nhiều ưu điểm hơn khi cần thực hiện đo đạc tại bề mặt ph ân c ách, v í dụ như đo bề mặt ph ân c ách dầu–nước.Vì đ ây l à phương ph áp đo tiếp x úc, n ên cần xem x ét ảnh hưởng của độ b ám d ính m ôi trường v à hiện tượng ăn m òn l ên đầu d ò; do đ ó, phạm vi đo của phương ph áp n ày thường ngắn hơn so với phương ph áp đo kh ông tiếp x úc.80GHz Radar.METRAVON Dòng s óng dẫn hướng cung cấp nhiều lựa chọn đầu d ò kh ác nhau, bao gồm loại thanh v à loại c áp, d ành cho c ác bồn chứa nhỏ v à c ác ứng dụng quy tr ình phức tạp, gi úp đảm bảo sự ph ù hợp kỹ thuật ch ính x ác.

Độ cao vật liệu tối đa hoặc điểm cao nhất của thiết bị đo mức radar n ên được đặt ở đ âu?

Nguy ên tắc cốt l õi khi thiết lập điểm cao l à độ cao vật liệu lớn nhất kh ông được ph ép x âm nhập v ào v ùng chết đo lường. Mặt phẳng tham chiếu đo của thiết bị thường l à bề mặt nối ren hoặc bề mặt b ích l àm k ín.Trong thực tế sử dụng, khoảng c ách từ mức vật liệu cao nhất đến ăng-ten hoặc điểm tham chiếu phải lớn hơn gi á trị v ùng chết của thiết bị, k èm theo khoản dự ph òng an to àn.

Trong qu á tr ình lắp đặt v à thiết lập tham số, trước ti ên h ãy sử dụng bản vẽ bồn chứa để x ác định khoảng c ách từ bề mặt k ín đến mức chất lỏng cao nhất được ph ép. Sau đ ó, nhập ch ính x ác khoảng c ách khi bồn chứa trống (hay c òn gọi l à gi á trị E) v à khoảng c ách khi bồn chứa đầy v ào menu thiết bị đo. Nếu mức chất lỏng cao nhất tiến gần đến v ùng chết, c ó thể dẫn đến hiện tượng sai lệch trong đo lường, t ín hiệu b áo đầy bồn chứa bị sai lệch hoặc mất t ín hiệu. Các bồn chứa c ó m ái v òm hoặc m ái cong c ó thể dễ d àng tạo ra nhiều lần phản xạ.Do đ ó, vị tr í lắp đặt cần được đặt lệch khỏi t âm v à đặt ở một vị tr í ph ù hợp, gần hơn với ph ía ngo ài. Tia radar kh ông được ph ép cắt qua luồng chất lỏng được bơm v ào.

Gợi ý kỹ thuật: trước khi đưa hệ thống v ào vận h ành, h ãy kiểm tra kết quả đo lường bằng c ách sử dụng mức chất lỏng đ ã biết hoặc trong điều kiện b ình trống, đồng thời k ích hoạt chức n ăng học nhiễu hồi âm.METRAVON Các thiết bị hỗ trợ cấu h ình v ùng chết v à phạm vi đo th ông qua c ác n út bấm cục bộ hoặc phần mềm, cho ph ép thiết lập nhanh c ác th ông số bảo vệ ở mức cao ph ù hợp với k ích thước thực tế của bồn chứa.

– Bộ đo mức radar tần số 26 GHz d ành cho vật rắn khối;

– Các lỗi phổ biến của thiết bị đo mức radar l à g ì?

Khi điều kiện v à c ách lắp đặt ăng-ten b ình thường, đồng thời kh ông c ó vật cản r õ rệt b ên trong bể chứa, c ác sự cố thường tập trung ở ch ính thiết bị hoặc ở c ác th ông số điện. Các vấn đề phổ biến v à hướng khắc phục sự cố được khuyến nghị như sau:

  1. – Sự cố phần mềm hoặc phần cứng: n âng cấp phần mềm, thay thế thiết bị hoặc gửi thiết bị về nh à m áy để sửa chữa.

  2. Tín hiệu hiện tại vượt qu á 22 mA hoặc ở mức 0 mA: hiện tượng n ày thường do c ác linh kiện điện tử bị hư hỏng g ây ra. Hãy thay thế ngay c ác linh kiện bị ảnh hưởng hoặc gửi lại thiết bị để được sửa chữa.

  3. Tín hiệu 4–20 mA kh ông ổn định: hiện tượng n ày thường do c ác dao động ở cấp độ vật liệu g ây ra. Có thể điều chỉnh thời gian t ích ph ân hoặc hệ số giảm chấn th ông qua m ô-đun hoặc phần mềm như PACTware.

  4. Tín hiệu 4–20 mA bị mất: kiểm tra đường d ây cấp điện, x ác nhận điện đ ã được kết nối, điện áp cấp c ó qu á thấp hay kh ông, hoặc điện trở tải c ó qu á lớn hay kh ông.Kiểm tra độ tin cậy của hệ thống d ây dẫn v à nguồn điện theo sơ đồ đấu d ây; kiểm tra c áp v à cầu ch ì; đồng thời điều chỉnh mọi sự kh ông tương th ích giữa điện áp v à tải.

Các điều kiện phổ biến kh ác bao gồm mất t ín hiệu do nhiễu ăng-ten, tiếng vang sai mạnh được tạo ra bởi c ác chướng ngại vật cố định, v à dao động t ín hiệu do nhiễu điện từ. Tr ình tự gỡ rối được đề nghị trước ti ên l à x ác nhận nguồn cung cấp điện v à d ây điện, sau đ ó kiểm tra đường cong echo, v à cuối c ùng điều chỉnh c ác th ông số hoặc l àm sạch anten. Kh ông được ph ép nổ khi đang được nạp n ăng lượng. Các sản phẩm METRAVON hỗ trợ hiển thị echo-curve v à ức chế tiếng vang giả, tạo điều kiện cho chẩn đo án nhanh tại chỗ.

Radar độ cao mực nước n ên được lắp đặt như thế n ào?

Khung đỡ v à cảm biến của thiết bị đo mực nước bằng radar – được sử dụng trong c ác hệ thống s ông, hồ chứa nước v à c ác ứng dụng tương tự – cần đảm bảo sự c ăn chỉnh thẳng đứng c ũng như khả n ăng bảo vệ trong thời gian d ài. Trong một hệ thống lắp đặt điển h ình, hai đoạn ống th ép mạ kẽm đường k ính DN100 được d ùng l àm cột đứng. Đoạn ống chồng l ên nhau được cố định bằng hai bul ông được bố tr í theo hướng dọc v à theo hướng ngang. Độ d ày th ành ống khoảng 3,5 mm.Một mặt b ích được h àn v ào phần đ áy; đồng thời, một lỗ dẫn c áp k ích thước 40 × 40 mm được khoan tại vị tr í c ách đầu dưới khoảng 170 mm. Chi tiết đỡ được chế tạo bằng c ách h àn c ác ống th ép mạ kẽm DN40 v à DN50 lại với nhau, đồng thời bố tr í sẵn c ác lỗ dẫn c áp. Cảm biến được lắp đặt tại đầu của thanh ngang, với đầu cảm biến được c ăn chỉnh theo phương thẳng đứng, tạo g óc 90° so với bề mặt nước. Tất cả c ác d ây dẫn đều được ẩn b ên trong thanh ngang.Các mối nối được bọc bằng b ăng chống thấm nước, v à mọi khe hở đều được bịt k ín nhằm ng ăn nước v à c ôn tr ùng x âm nhập.

Cây th ăm d ò đo chất lượng nước c ó thể được k éo d ài đến phần giữa hoặc phần hạ lưu của l òng s ông bằng ống sơn kẽm. Tùy theo điều kiện thực tế tại hiện trường, c ây th ăm d ò n ày c ó thể được cố định bằng phương ph áp ch ôn trực tiếp, d ùng kẹp ống, buồng kiểm tra g óc vu ông hoặc cột b ê t ông. Vật liệu cấu tr úc n ên l à th ép Q235 sau khi được xử l ý bằng phương ph áp sơn kẽm n óng rồi phủ lớp sơn bột.Một thanh dẫn s ét l àm từ th ép tr òn đường k ính φ10 mm, d ài khoảng 500 mm v à được nhọn ở đầu tr ên, cần được h àn v ào phần tr ên của cột điện nhằm ng ăn nước mưa x âm nhập v ào b ên trong; đồng thời phải bố tr í cổng kết nối c áp tại vị tr í hộp thiết bị t ích hợp tr ên cột ch ính. Gi á đỡ hộp thiết bị phải được chế tạo bằng th ép phẳng d ày 3 mm, đảm bảo khả n ăng chịu tải tối thiểu l à 50 kg.Cần h àn một khe dẫn c áp d ài khoảng 10 cm, đường k ính φ35 mm, ngay dưới gi á đỡ.

Sau khi lắp đặt, cần kiểm tra đảm bảo cảm biến kh ông bị che khuất v à được đặt thẳng đứng đ úng c ách, sau đ ó x ác minh điểm kh ông v à phạm vi đo. Các gi á đỡ lắp đặt METRAVON c ũng như c ác giải ph áp sử dụng cảm biến c ó thể được t ùy chỉnh ph ù hợp với điều kiện thực tế của d òng s ông nhằm đ áp ứng y êu cầu về hệ thống gi ám s át ngo ài trời l âu d ài v à ổn định.

: Làm thế n ào để vận h ành thiết bị đo thủy chuẩn bằng radar?

Có ba phương ph áp vận h ành ch ính:

  1. Đo lường v à cấu h ình th ông qua phần mềm m áy t ính chủ – phương thức n ày được hỗ trợ bởi hầu hết c ác cảm biến;

  2. Cấu h ình tham số th ông qua m ô-đun hiển thị v à điều chỉnh t ích hợp tr ên thiết bị đo lường.

  3. Thao t ác khởi động th ông qua thiết bị lập tr ình cầm tay.

Quy tr ình cơ bản: Sau khi ho àn tất việc lắp đặt, h ãy bật nguồn v à kiểm tra xem m àn h ình c ó hoạt động b ình thường hay kh ông. Nhập c ác tham số cơ bản như khoảng c ách khi b ình chứa trống, khoảng c ách khi b ình chứa đầy v à loại chất lỏng. Quan s át đường cong phản xạ v à thực hiện qu á tr ình học phản xạ giả. Thiết lập thời gian giảm chấn để hạn chế c ác dao động. Kiểm tra xem t ín hiệu đầu ra 4–20 mA c ó tương ứng ch ính x ác với mức chất lỏng thực tế hay kh ông. Trong c ác điều kiện vận h ành phức tạp, c ác chức n ăng n âng cao như chế độ khuấy hoặc chế độ x âm nhập bọt c ó thể được k ích hoạt.Sau khi ho àn tất qu á tr ình vận h ành thử, h ãy kh óa c ác tham số v à ghi lại dữ liệu cấu h ình.

Các thiết bị METRAVON hỗ trợ nhiều phương thức vận h ành, bao gồm vận h ành tại chỗ th ông qua m àn h ình nhấn n út, cấu h ình phần mềm v à t ính n ăng Bluetooth tr ên một số mẫu thiết bị, gi úp giảm tải c ông việc tại hiện trường.

MV-RD14GMáy đo mức radar tần số 80 GHz, chịu nhiệt độ cao, k ích thước 44 mm

– Câu hỏi thường gặp;

Câu hỏi 1: Một người n ên l àm thế n ào?80GHz Bộ đo mức radar v à một 26GHz Có thể chọn m áy đo mức radar kh ông?

– Đ áp:Một 80GHz Mô h ình n ày, với ch ùm tia hẹp v à v ùng chết nhỏ, n ên được ưu ti ên sử dụng cho c ác bồn chứa c ó vật cản b ên trong, v òi phun k ích thước nhỏ, y êu cầu độ ch ính x ác cao hoặc đối mặt với d òng hơi hoặc bụi lượng lớn. A 26GHz Mô h ình n ày c ó thể được c ân nhắc cho c ác ứng dụng chất lỏng đơn giản hoặc c ác dự án c ó nhu cầu tối ưu h óa chi ph í. Việc lựa chọn cuối c ùng c ũng cần t ính đến hằng số điện m ôi v à phạm vi đo lường.

Q2: Các m ôi trường c ó hằng số điện m ôi thấp n ào ph ù hợp với radar s óng dẫn hướng?

A:Radar s óng dẫn thường c ó độ ổn định cao hơn đối với c ác m ôi trường c ó hằng số điện m ôi tương đối thấp nhưng vẫn ≥ khoảng 1,4, chẳng hạn như một số loại dầu nhẹ v à dung m ôi. Với c ác m ôi trường c ó hằng số điện m ôi cực thấp, cần thực hiện kiểm tra thực tế hoặc bổ sung một tấm phản xạ đ áy.

Q3: Sẽ xảy ra điều g ì nếu lớp vật liệu c ó độ cao lớn x âm nhập v ào v ùng chết?

A:Có thể xảy ra hiện tượng m éo đo, hiển thị sai mức b ình chứa đầy hoặc mất t ín hiệu. Mức chất liệu cao nhất phải nằm ngo ài v ùng chết, với khoảng c ách an to àn ph ù hợp.

Q4: Khi t ín hiệu 4–20 mA bị mất, cần kiểm tra điều g ì trước ti ên?

A:Kiểm tra điện áp cung cấp, t ính ch ính x ác của sơ đồ đấu d ây, cầu ch ì v à xem điện trở tải c ó qu á lớn hay kh ông. Sau khi x ác nhận nguồn điện ổn định, h ãy kiểm tra c ác linh kiện điện tử của thiết bị.

Q5: Thiết bị đo mực nước c ó phải được lắp đặt theo phương thẳng đứng kh ông?

A:Có. Đầu cảm biến phải được c ăn chỉnh tạo th ành g óc 90° so với bề mặt nước; việc nghi êng thiết bị c ó thể g ây ra sai số trong ph ép đo khoảng c ách. Gi á đỡ phải c ó độ cứng v à khả n ăng chống rung ph ù hợp.

Q6: Trong qu á tr ình vận h ành thử, b ình chứa c ó bắt buộc phải được l àm trống kh ông?

A:Các bể chứa rỗng hoặc c ác trường hợp mức chất lỏng đ ã biết l à lựa chọn ph ù hợp nhất để thiết lập ch ính x ác điểm kh ông v à thực hiện qu á tr ình học hồi âm giả. Trường hợp bể kh ông rỗng, c ó thể sử dụng một điểm tham chiếu đ ã biết để hỗ trợ.

Q7: Khửu kh í c ó ảnh hưởng đến kết quả đo đạc kh ông?

A:Khối xốp d ày c ó thể g ây nhiễu. Một 80GHz Radar c ó khả n ăng xuy ên thấu tương đối mạnh, trong khi radar s óng dẫn hướng c ũng c ó khả n ăng chống nhiễu từ bọt xốp tốt. Có thể k ích hoạt thuật to án ph ù hợp hoặc điều chỉnh vị tr í lắp đặt.

Q8: Những ưu điểm của hệ thống hai d ây l à g ì?

A:Nguồn điện v à t ín hiệu sử dụng c ùng một c áp hai l õi, gi úp tiết kiệm chi ph í đấu d ây v à kh ông gian, đồng thời ph ù hợp cho hầu hết c ác v òng điều khiển quy tr ình.

Q9: Cần cung cấp th ông tin g ì khi mua sản phẩm?

A:Cung cấp t ên phương tiện, hằng số điện m ôi, nhiệt độ v à áp suất, k ích thước v à cấu tạo b ên trong bể, th ông số kỹ thuật của giao diện lắp đặt, y êu cầu đầu ra v à y êu cầu chống nổ. Th ông tin n ày gi úp lựa chọn m ô h ình một c ách ch ính x ác.

Q10: Các phương ph áp vận h ành thử nghiệm n ào được hỗ trợ bởi sản phẩm METRAVON?

A:Các thiết bị hiển thị n út bấm tại chỗ, phần mềm m áy chủ, thiết bị lập tr ình cầm tay v à t ính n ăng Bluetooth tr ên một số mẫu thiết bị được hỗ trợ nhằm đ áp ứng c ác y êu cầu kh ác nhau tại hiện trường.

– Máy đo mức radar tần số 80 GHz chịu nhiệt độ cao d ành cho vật liệu rắn dạng khối

– Kết luận

80GHz Các thiết bị đo mức bằng radar v à thiết bị đo mức bằng radar s óng dẫn hướng mỗi loại đều c ó trọng t âm ri êng trong c ác ứng dụng kỹ thuật. Thiết bị loại đầu ti ên sở hữu ch ùm tia hẹp, v ùng chết nhỏ v à khả n ăng chống nhiễu mạnh, do đ ó ph ù hợp cho c ác ph ép đo kh ông tiếp x úc phức tạp; trong khi thiết bị loại sau cung cấp t ín hiệu tập trung, c ó khả n ăng th ích ứng với m ôi trường c ó hằng số điện m ôi thấp v à mang lại lợi thế trong c ác kh ông gian hạn chế. Khi mua sắm thiết bị, cần đảm bảo thiết bị được lựa chọn ph ù hợp với loại m ôi trường v à điều kiện vận h ành cụ thể.Mức độ vật liệu cao phải được duy tr ì ở vị tr í ho àn to àn nằm ngo ài v ùng chết; qu á tr ình lắp đặt cần đảm bảo sự c ăn chỉnh thẳng đứng, tr ánh c ác chướng ngại vật; trong giai đoạn vận h ành thử, phải thực hiện triệt ti êu tiếng vọng giả, kh óa c ác tham số v à thực hiện việc khắc phục sự cố theo tr ình tự: nguồn điện → hệ thống d ây nối → t ín hiệu vọng → c ác tham số. Việc thực hiện theo quy chuẩn c ó thể n âng cao đ áng kể độ tin cậy của ph ép đo c ũng như độ sẵn s àng hoạt động tổng thể của hệ thống.

METRAVON chuy ên cung cấp c ác giải ph áp đo mức radar đạt ti êu chuẩn kỹ thuật cao. Danh mục sản phẩm của c ông ty bao gồm 80GHz Dòng radar kh ông tiếp x úc v à radar s óng định hướng; hỗ trợ nhiều loại ăng-ten, c ác kết nối quy tr ình c ũng như c ác giao thức đầu ra.METRAVON Ch úng t ôi c ó thể cung cấp danh mục sản phẩm ph ù hợp c ùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho c ác l ĩnh vực xử l ý h óa chất, xử l ý nước, bể chứa v à gi ám s át mực nước. Nếu qu ý kh ách cần c ác t ài liệu th ông số kỹ thuật cho từng mẫu sản phẩm, bản vẽ lắp đặt hoặc khuyến nghị lựa chọn ph ù hợp với điều kiện vận h ành, vui l òng cung cấp đầy đủ th ông tin về điều kiện quy tr ình khi gửi y êu cầu. Ch úng t ôi sẽ phản hồi ngay lập tức v à hỗ trợ qu ý kh ách trong việc lựa chọn v à giao h àng sản phẩm một c ách đ áng tin cậy.

Danh mục sản phẩm liên quan

Duyệt các danh mục sản phẩm để nhanh chóng tìm giải pháp đo phù hợp với ứng dụng của bạn.

Xem tất cả sản phẩm
Đo mứcCông tắc mứcCân công nghiệpMực nước và lưu lượngThu thập dữ liệu

Yêu cầu báo giá

Vui lòng cung cấp vật liệu đo, dải đo, điều kiện quy trình, phương pháp lắp đặt, tín hiệu đầu ra và số lượng dự kiến. Chúng tôi sẽ đề xuất cấu hình phù hợp và gửi báo giá.